桅杆
Minh họa từ vựng 桅杆
wéigān HÁN VIỆT: NGÔI CAN

桅杆: cột buồm

cột buồm

Nét viết & luyện viết chữ 桅杆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 桅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “桅杆” (wéigān) có âm Hán Việt là “NGÔI CAN”, thuộc bộ thủ 木, mang nghĩa chính là “cột buồm”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

桅
wéi NGUY

cột buồm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
杆
gān / gǎn CAN / CẢN

cột cao, cột cờ, cột điện (gān); cán nhỏ, thân bút, đòn bẩy, khẩu súng (gǎn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “桅杆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

信号旗松散地从桅杆上垂下来。

xìn hào qí sōng sǎn de cóng wéi gān shàng chuí xià lái.

“Cờ tín hiệu rũ xuống từ cột cờ một cách thoải mái.”

Ví dụ #2

这船的桅杆都在风暴中刮掉了。

zhè chuán de wéigān dōu zài fēngbào zhōng guādiào le

“Các cột buồm của con thuyền này đã bị thổi bay trong cơn bão.”

Từ “桅杆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →