通讯 Phồn thể: 通訊
Minh họa từ vựng 通讯
tōng xùn HÁN VIỆT: THÔNG TẤN

通讯: thông tin liên lạc, truyền thông; bản tin phóng sự

thông tin liên lạc truyền thông bản tin phóng sự

Nghĩa tiếng Anh (English): communication, telecommunication, news dispatch

Nét viết & luyện viết chữ 通讯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 通

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “通讯” (tōng xùn) có âm Hán Việt là “THÔNG TẤN”, thuộc bộ thủ 金, mang nghĩa chính là “thông tin liên lạc, truyền thông; bản tin phóng sự”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

通
tōng THÔNG

thông, thông suốt, lưu thông; thông thạo hiểu rõ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
讯
xùn TẤN

tin tức; thông tin; tin nhắn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “通讯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

第六代移动通信技术研发全面起步,将构建起空天地海一体化无缝覆盖的超高速泛在泛能通讯网络。

Dì liù dài yí dòng tōng xìn jì shù yán fā quán miàn qǐ bù, jiāng gòu jiàn qǐ kōng tiān dì hǎi yī tǐ huà wú fèng fù gài de chāo gāo sù fàn zài fàn néng tōng xùn wǎng luò.

“Công tác nghiên cứu phát triển công nghệ thông tin di động thế hệ 6 (6G) đã khởi động toàn diện, sẽ xây dựng nên mạng lưới viễn thông vạn vật siêu tốc độ bao phủ liền mạch không gian - vũ trụ - đất liền - biển sâu.”

6G mobile communication R&D kicked off to build an ultra-high-speed ubiquitous network covering space, air, ground, and sea.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“通讯”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ tōng xùn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “通讯” (thông tin liên lạc, truyền thông - THÔNG TẤN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "通讯" (thông tin liên lạc, truyền thông) is crucial.

Từ “通讯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →