录: ghi chép, ghi âm; tuyển dụng tuyển chọn
Nghĩa tiếng Anh (English): to record, to write down, to hire/enroll, record
Nét viết & luyện viết chữ 录
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LỤC (录, phồn thể: 錄): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 记录 (KÝ LỤC: ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 录取 (LỤC THỦ: trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm), 录音 (LỤC ÂM: ghi âm, thu âm; bản ghi âm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ghi chép, ghi âm; tuyển dụng tuyển chọn
Chữ LỤC (录, phồn thể: 錄): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 记录 (KÝ LỤC: ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 录取 (LỤC THỦ: trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm), 录音 (LỤC ÂM: ghi âm, thu âm; bản ghi âm).
Câu ví dụ với từ “录”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在野外生物多样性科考过程中,科研人员细心用高清摄像机录下珍稀野生动物的活动习性与珍贵影像。
Zài yě wài shēng wù duō yàng xìng kē kǎo guò chéng zhōng, kē yán rén yuán xì xīn yòng gāo qīng shè xiàng jī lù xià zhēn xī yě shēng dòng wù de huó dòng xí xìng yǔ zhēn guì yǐng xiàng.
“Trong quá trình khảo sát thực địa đa dạng sinh học dã ngoại, các cán bộ nghiên cứu đã cẩn thận dùng máy quay độ nét cao ghi hình ghi lại tập tính hoạt động cùng những hình ảnh vô giá của động vật hoang dã quý hiếm.”
During biodiversity expeditions, researchers carefully recorded rare wildlife habits and videos with HD cameras.
Từ “录” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn