锚
Minh họa từ vựng 锚
máo HÁN VIỆT: MIÊU

锚: mỏ neo

mỏ neo

Nét viết & luyện viết chữ 锚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 锚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MIÊU (锚, phồn thể: 錨): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

锚
máo MIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mỏ neo

Bộ 金 (BỘ KIM • 13 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
金 KIM (Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.)

Chữ MIÊU (锚, phồn thể: 錨): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (8 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “锚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们把船开进海港后下锚停泊。

tāmen bǎ chuán kāi jìn hǎigǎng hòu xià máo tíngbó.

“Sau khi đưa tàu vào cảng, bọn họ thả neo để đậu.”

Ví dụ #2

那只铁锚沉入了深深的海底。

nà zhī tiě máo chén rù le shēn shēn de hǎidǐ.

“Chiếc mỏ neo sắt ấy đã chìm xuống biển sâu.”

Từ “锚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →