图 Phồn thể: 圖
Minh họa từ vựng 图 (tú)
tú HÁN VIỆT: ĐỒ

图: bản đồ, bức vẽ, hình ảnh; mưu cầu hướng tới

bản đồ bức vẽ hình ảnh mưu cầu hướng tới

Nghĩa tiếng Anh (English): picture, chart, map, drawing, to seek, to aim for

Nét viết & luyện viết chữ 图

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 图

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỒ (图, phồn thể: 圖): thuộc bộ VI (囗), gồm 8 nét, thành phần: 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 地图 (ĐỊA ĐỒ: bản đồ), 图书馆 (ĐỒ THƯ QUÁN: thư viện), 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 力图 (LỰC ĐỒ: nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

图
tú ĐỒ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bản đồ, bức vẽ, hình ảnh; mưu cầu hướng tới

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét): Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ ĐỒ (图, phồn thể: 圖): thuộc bộ VI (囗), gồm 8 nét, thành phần: 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 地图 (ĐỊA ĐỒ: bản đồ), 图书馆 (ĐỒ THƯ QUÁN: thư viện), 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 力图 (LỰC ĐỒ: nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu).

Câu ví dụ với từ “图”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在这幅由高分辨率遥感卫星绘制的全球生态植被图上,我国北方新增的大片绿色林海清晰可见。

Zài zhè fú yóu gāo fēn biàn lǜ yáo gǎn wèi xīng huì zhì de quán qiú shēng tài zhí bèi tú shàng, wǒ guó běi fāng xīn zēng de dà piàn lǜ sè lín hǎi qīng xī kě jiàn.

“Trên bức vẽ bản đồ thảm thực vật sinh thái toàn cầu được vẽ bởi vệ tinh viễn thám độ phân giải cao này, những dải rừng cây xanh rộng lớn mới trồng ở miền Bắc nước ta hiện lên rõ mồn một.”

On this satellite vegetation map, vast newly added green forests across northern China are clearly visible.

Từ “图” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 图 (tú)

图 (tú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “图” có phiên âm Pinyin là “tú”, âm Hán Việt là “ĐỒ”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bản đồ, bức vẽ, hình ảnh; mưu cầu hướng tới” (tiếng Anh: picture, chart, map, drawing, to seek, to aim for).

Chữ 图 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “图” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 囗. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 3 Cập nhật: 2012-10-17T12:27:53+07:00