登
峰
造
极
Chủ đề: Từ vựng HSK 9 • 769 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Từ vựng HSK 9 (HSK 9 核心词汇)

Trọn bộ từ vựng HSK 9 đỉnh cao làm chủ hoàn toàn văn hóa, văn học và tư duy Hán ngữ

Đang hiển thị 211–240 trong tổng số 769 từ vựng chủ đề Từ vựng HSK 9
#211 HSK 9 Động từ

我国完全自主研发的新型免疫靶向药物为数万名患有难治性罕见血液肿瘤的重症患者带来了完全缓解与长期生存希望。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā de xīn xíng miǎn yì bǎ xiàng yào wù wéi shù wàn míng huàn yǒu nán zhì xìng hǎn jiàn xuè yè zhǒng liú de zhòng zhèng huàn zhě dài lái le wán quán huǎn jiě yǔ cháng qī shēng cún xī wàng.

“Thuốc trúng đích miễn dịch kiểu mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã mang lại niềm hy vọng thuyên giảm hoàn toàn và sống sót lâu dài cho hàng vạn bệnh nhân nặng mắc phải mắc chứng bệnh khối u huyết học hiếm gặp khó trị.”

Bộ: 心 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#212 HSK 9 Động từ

国家实验室深化体制机制改革,彻底破除“五唯”顽瘴痼疾,让广大青年科研人员焕发出前所未有的原始创新活力。

Guó jiā shí yàn shì shēn huà tǐ zhì jī zhì gǎi gé, chè dǐ pò chú "wǔ wéi" wán zhàng gù jí, ràng guǎng dà qīng nián kē yán rén yuán huàn fā chū qián suǒ wèi yǒu de yuán shǐ chuàng xīn huó lì.

“Phòng thí nghiệm quốc gia đi sâu cải cách thể chế cơ chế, xóa bỏ triệt để căn bệnh thâm căn cố đế 'ngũ duy' (duy bài báo, duy bằng cấp...), giúp đông đảo cán bộ nghiên cứu khoa học thanh niên tỏa sáng khơi dậy bừng lên sức sống đổi mới sáng tạo nguyên bản chưa từng có.”

Bộ: 火 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#213 HSK 9 Danh từ

当深空着陆器成功传回火星表面第一组高保真遥测数据时,北京航天飞行控制大厅全体人员起立热烈欢呼!

Dāng shēn kōng zhuó lù qì chéng gōng chuán huí huǒ xīng biǎo miàn dì yī zǔ gāo bǎo zhēn yáo cè shù jù shí, běi jīng háng tiān fēi xíng kòng zhì dà tīng quán tǐ rén yuán qǐ lì rè liè huān hū!

“Khi tàu hạ cánh không gian sâu gửi về thành công tổ dữ liệu đo từ xa độ trung thực cao đầu tiên trên bề mặt Sao Hỏa, toàn thể cán bộ trong đại sảnh Trung tâm Điều khiển Bay Hàng không Vũ trụ Bắc Kinh đã đồng loạt đứng dậy hò reo hoan hô reo hò nhiệt liệt!”

Bộ: 欠 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#214 HSK 9 Động từ

在世界青年科学家峰会闭幕招待会上,来自数十个国家的中外学者欢聚一堂,共同举杯祝愿全球开放科学合作繁荣发展。

Zài shì jiè qīng nián kē xué jiā fēng huì bì mù zhāo dài huì shàng, lái zì shù shí gè guó jiā de zhōng wài xué zhě huān jù yī táng, gòng tóng jǔ bēi zhù yuàn quán qiú kāi fàng kē xué hé zuò fán róng fā zhǎn.

“Tại tiệc chiêu đãi bế mạc Hội nghị Thượng đỉnh Các Nhà khoa học Trẻ Thế giới, các học giả trong và ngoài nước đến từ hàng chục quốc gia đã vui vẻ sum họp hội tụ sum vầy một nhà, cùng nâng ly chúc nguyện sự hợp tác khoa học mở toàn cầu phát triển phồn vinh.”

Bộ: 欠 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#215 HSK 9 Tính từ

在庆祝大科学装置成功运行的新春联欢会上,一线科研人员在欢快的民乐交响声中共同分享攻坚克难的胜利喜悦。

Zài qìng zhù dà kē xué zhuāng zhì chéng gōng yùn xíng de xīn chūn lián huān huì shàng, yī xiàn kē yán rén yuán zài huān kuài de mín yuè jiāo xiǎng shēng zhōng gòng tóng fēn xiǎng gōng jiān kè nán de shèng lì xǐ yuè.

“Tại đêm hội liên hoan đón mừng xuân mới chúc mừng thiết bị khoa học lớn vận hành thành công, các cán bộ nghiên cứu khoa học tuyến đầu giữa tiếng nhạc giao hưởng dân tộc rộn rã vui tươi rộn ràng đã cùng chia sẻ niềm vui thắng lợi của việc vượt khó chinh phục khó khăn.”

Bộ: 欠 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#216 HSK 9 Thành ngữ

在国家前沿大科学装置公众科学开放日现场,前来参观体验的中小学生络绎不绝,展厅内处处洋溢着欢声笑语。

Zài guó jiā qián yán dà kē xué zhuāng zhì gōng zhòng kē xué kāi fàng rì xiàn chǎng, qián lái cān guān tǐ yàn de zhōng xiǎo xué shēng luò yì bù jué, zhǎn tīng nèi chù chù yáng yì zhe huān shēng xiào yǔ.

“Tại hiện trường Ngày Mở cửa Khoa học Công chúng của thiết bị khoa học lớn tiên phong quốc gia, các em học sinh tiểu học trung học đến tham quan trải nghiệm nườm nượp không ngớt, bên trong phòng triển lãm khắp nơi ngập tràn tiếng cười rộn rã tiếng cười nói vui vẻ.”

Bộ: 欠 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
#217 HSK 9 Danh từ

两院院士带领团队扎根西北戈壁荒滩数十年如一日,把昔日寸草不生的不毛之地建设成了现代化大科学装置绿洲。

Liǎng yuàn yuàn shì dài lǐng tuán duì zhā gēn xī běi gē bì huāng tān shù shí nián rú yī rì, bǎ xī rì cùn cǎo bù shēng de bù máo zhī dì jiàn shè chéng le xiàn dài huà dà kē xué zhuāng zhì lǜ zhōu.

“Các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm dẫn dắt đội ngũ cắm rễ nơi bãi cát hoang cằn cỗi hoang vu sa mạc Gobi miền Tây Bắc mấy chục năm như một ngày, biến vùng đất cằn cỗi không một ngọn cỏ thuở trước thành ốc đảo thiết bị khoa học lớn hiện đại hóa.”

#218 HSK 9 Tính từ

面对某些外部势力散布所谓“脱钩断链可阻断中国科技崛起”的荒诞论调,中国硬核自立自强成就给予了最有力回击。

Miàn duì mǒu xiē wài bù shì lì sàn bù suǒ wèi "tuō gōu duàn liàn kě zǔ duàn zhōng guó kē jì jué qǐ" de huāng dàn lùn diào, zhōng guó yìng hé zì lì zì qiáng chéng jiù jǐ yǔ le zuì yǒu lì huí jī.

“Đứng trước luận điệu hoang đường phi lý lố bịch do một số thế lực bên ngoài tung ra rằng 'tách rời đứt gãy chuỗi cung ứng có thể ngăn chặn sự trỗi dậy của khoa học công nghệ Trung Quốc', những thành tựu tự chủ tự cường công nghệ cứng của Trung Quốc đã giáng đòn đáp trả đanh thép nhất.”

Bộ: 艹 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#219 HSK 9 Tính từ

塞罕坝林场建设者用数十年的青春奉献,在昔日风沙弥漫、极度荒凉的高原荒丘上筑起了一道百万亩绿色林海长城。

Sāi hǎn bà lín chǎng jiàn shè zhě yòng shù shí nián de qīng chūn fèng xiàn, zài xī rì fēng shā mí màn, jí dù huāng liáng de gāo yuán huāng qiū shàng zhù qǐ le yī dào bǎi wàn mǔ lǜ sè lín hǎi cháng chéng.

“Những người xây dựng Nông trường Rừng Saihanba bằng tuổi xuân cống hiến suốt hàng chục năm đã dựng xây nên một bức trường thành biển rừng xanh triệu mẫu trên vùng đồi hoang cao nguyên cực kỳ hoang vu cằn cỗi bão cát mịt mùng năm xưa.”

Bộ: 艹 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#220 HSK 9 Tính từ

在铁证如山的考古发掘实物与出土文字面前,任何试图割裂历史、否定中华五千多年文明连续性的言论都是荒谬绝伦的。

Zài tiě zhèng rú shān de kǎo gǔ fā jué shí wù yǔ chū tǔ wén zì miàn qián, rèn hé shì tú gē liè lì shǐ, fǒu dìng zhōng huá wǔ qiān duō nián wén míng lián xù xìng de yán lùn dōu shì huāng miù jué lún de.

“Đứng trước các hiện vật khai quật khảo cổ và văn tự cổ xuất thổ đanh thép như núi chứng cứ, mọi luận điệu mưu toan cắt xén lịch sử, phủ nhận tính liên tục của nền văn minh hơn 5.000 năm của dân tộc đều là hoang đường phi lý hết sức.”

Bộ: 艹 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#221 HSK 9 Tính từ

面对大科学实验中偶发的极端瞬态真空异常告警,控制大厅值班工程师沉着冷静、毫无慌乱,精准启动应急处置程序。

Miàn duì dà kē xué shí yàn zhōng ǒu fā de jí duān shùn tài zhēn kōng yì cháng gào jǐng, kòng zhì dà tīng zhí bān gōng chéng shī chén zhuó lěng jìng, háo wú huāng luàn, jīng zhǔn qǐ dòng yìng jí chǔ zhì chéng xù.

“Đứng trước cảnh báo dị thường chân không trạng thái tức thời cực đoan ngẫu phát trong thực nghiệm khoa học lớn, kỹ sư trực ban đại sảnh điều khiển điềm tĩnh trầm tĩnh, mảy may không hoang mang rối loạn hoảng loạn luống cuống, khởi động chuẩn xác quy trình xử lý khẩn cấp.”

Bộ: 忄 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#222 HSK 9 Tính từ

在面对复杂的挑战时,保持慌张的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí huāng zhāng de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái hoảng loạn đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 忄 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#223 HSK 9 Danh từ

故宫文物科技保护国家重点实验室运用高精度激光共聚焦显微与拉曼光谱扫描,完整揭示了古代皇宫建筑特种彩绘颜料配方。

Gù gōng wén wù kē jì bǎo hù guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì yùn yòng gāo jīng dù jī guāng gòng jù jiāo xiǎn wēi yǔ lā màn guāng pǔ sǎo miáo, wán zhěng jiē shì le gǔ dài huáng gōng jiàn zhù tè zhǒng cǎi huì yán liào pèi fāng.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia bảo tồn văn vật khoa học công nghệ Cố Cung ứng dụng quét quang phổ Raman và hiển vi đồng tiêu laser độ chính xác cao đã hé lộ hoàn chỉnh công thức thuốc màu vẽ sơn đặc chủng của kiến trúc hoàng cung cung điện hoàng gia cổ đại.”

Bộ: 白 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#224 HSK 9 Danh từ
皇后
huáng hòu HOÀNG HẬU

hoàng hậu

故宫博物院坤宁宫曾是明清两代多位皇后的正式寝宫,承载着厚重沧桑的宫廷历史记忆。

Gù gōng bó wù yuàn kūn níng gōng céng shì míng qīng liǎng dài duō wèi huáng hòu de zhèng shì qǐn gōng, chéng zài zhe hòu zhòng cāng sāng de gōng tíng lì shǐ jì yì.

“Cung Khôn Ninh trong Bảo tàng Cố Cung từng là tẩm cung chính thức của nhiều vị Hoàng hậu qua hai triều đại Minh - Thanh, mang theo những ký ức lịch sử cung đình thăng trầm sâu lắng.”

Bộ: 白 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#225 HSK 9 Danh từ

科技考古团队利用三维数字化断层重建与古DNA测序,精确还原了解析了清代档案中记录的皇上御用特种草药古方成分。

Kē jì kǎo gǔ tuán duì lì yòng sān wéi shù zì huà duàn céng chóng jiàn yǔ gǔ DNA cè xù, jīng què huán yuán liǎo jiě xī le qīng dài dàng àn zhōng jì lù de huáng shàng yù yòng tè zhǒng cǎo yào gǔ fāng chéng fèn.

“Đội ngũ khảo cổ khoa học công nghệ ứng dụng giải mã trình tự ADN cổ đại và tái cấu trúc cắt lớp số hóa 3D đã giải mã phục dựng chuẩn xác thành phần bài thuốc thảo dược cổ ngự dụng của hoàng thượng hoàng đế ghi chép trong văn thư lưu trữ thời Thanh.”

Bộ: 白 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#226 HSK 9 Danh từ

在国际科技文保特展上,中国科学家运用纳米抗老化加固技术修复的古代皇室珍贵丝绸服饰向全球观众震撼展示。

Zài guó jì kē jì wén bǎo tè zhǎn shàng, zhōng guó kē xué jiā yùn yòng nà mǐ kàng lǎo huà jiā gù jì shù xiū fù de gǔ dài huáng shì zhēn guì sī chóu fú shì xiàng quán qiú guān zhòng zhèn hàn zhǎn shì.

“Tại Triển lãm Đặc biệt Bảo tồn Văn vật Khoa học Kỹ thuật Quốc tế, trang phục tơ lụa quý giá của hoàng gia hoàng thất cổ đại được các nhà khoa học Trung Quốc phục chế bằng công nghệ gia cố chống lão hóa nano đã được trưng bày chấn động trước khán giả toàn cầu.”

Bộ: 白 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#227 HSK 9 Danh từ

初冬黄昏时分,落日余晖将西湖水面染成一片醉人的金红,断桥残雪与远山古塔交相辉映、意境如画。

Chū dōng huáng hūn shí fēn, luò rì yú huī jiāng xī hú shuǐ miàn rǎn chéng yī piàn zuì rén de jīn hóng, duàn qiáo cán xuě yǔ yuǎn shān gǔ tǎ jiāo xiāng huī yìng, yì jìng rú huà.

“Thời khắc hoàng hôn đầu đông, ánh nắng chiều tà nhuộm mặt nước Tây Hồ thành một dải màu vàng đỏ say đắm lòng người, Cầu Gãy tuyết tan soi bóng cùng ngọn tháp cổ non xa hòa quyện vào nhau, ý cảnh đẹp như một bức tranh.”

Bộ: 黃 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#228 HSK 9 Thành ngữ

听完老物理学家对复杂对称性破缺机制深入浅出的精辟剖析后,在场青年学者们瞬间恍然大悟。

Tīng wán lǎo wù lǐ xué jiā duì fù zá duì chèn xìng pò quē jī zhì shēn rù qiǎn chū de jīng pì pōu xī hòu, zài chǎng qīng nián xué zhě men shùn jiān huǎng rán dà wù.

“Sau khi lắng nghe phần phân tích tinh tế dễ hiểu sâu sắc của nhà vật lý học lão thành về cơ chế phá vỡ tính đối xứng phức tạp, các học giả trẻ tuổi có mặt tại hội trường ngay lập tức bỗng nhiên vỡ lẽ hiểu ra tất cả.”

Bộ: 忄 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#229 HSK 9 Danh từ

科学探索只尊重客观严密的实验事实与第一手实测数据,任何学术造假与夸大其词的谎话在真理面前终将不攻自破。

Kē xué tàn suǒ zhǐ zūn zhòng kè guān yán mì de shí yàn shì shí yǔ dì yī shǒu shí cè shù jù, rèn hé xué shù zào jiǎ yǔ kuā dà qí cí de huǎng huà zài zhēn lǐ miàn qián zhōng jiāng bù gōng zì pò.

“Khám phá khoa học chỉ tôn trọng số liệu đo đạc thực tế ban đầu và sự thật thực nghiệm chặt chẽ khách quan, bất kỳ lời dối trá lời nói dối ngụy tạo khoa trương và làm giả học thuật nào trước chân lý cuối cùng đều sẽ tự sụp đổ.”

Bộ: 言 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#230 HSK 9 Danh từ

再聪明的谎言也终究会有被戳穿真相大白的那一天。

zài cōng ming de huǎng yán yě zhōng jiū huì yǒu bèi chuō chuān zhēn xiàng dà bái de nà yì tiān 。

“Dù là lời nói dối khôn ngoan đến đâu cuối cùng cũng sẽ có ngày bị vạch trần và phơi bày sự thật.”

Bộ: 言 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#232 HSK 9 Động từ

在深海万米载人潜水器全工况流体动力学试验中,高精度防晃隔舱彻底消除了液态工质在极端洋流冲刷下的剧烈晃荡。

Zài shēn hǎi wàn mǐ zài rén qián shuǐ qì quán gōng kuàng liú tǐ dòng lì xué shì yàn zhōng, gāo jīng dù fáng huǎng gé cāng chè dǐ xiāo chú le yè tài gōng zhì zài jí duān yáng liú chōng shuā xià de jù liè huàng dàng.

“Trong thử nghiệm động lực học chất lưu toàn bộ điều kiện làm việc của tàu lặn có người lái vạn mét biển sâu, vách ngăn chống rung lắc độ chính xác cao đã loại trừ triệt để sự dập dềnh sóng sánh lắc lư chòng chành dữ dội của môi chất công tác dạng lỏng dưới sự xối xả của các dòng hải lưu cực đoan.”

Bộ: 日 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#233 HSK 9 Danh từ

这位青年建筑师采用高级浅灰主色调打造的极简主义住宅,显得格外雅致宁静。

Zhè wèi qīng nián jiàn zhù shī cǎi yòng gāo jí qiǎn huī zhǔ sè diào dǎ zào de jí jiǎn zhǔ yì zhù zhái, xiǎn de gé wài yǎ zhì níng jìng.

“Ngôi nhà phong cách tối giản do kiến trúc sư trẻ này thiết kế với tông màu chủ đạo xám nhạt cao cấp toát lên vẻ thanh tao trang nhã và vô cùng tĩnh lặng.”

#234 HSK 9 Danh từ

在万级超净芯片光刻制造车间内,空气净化系统能过滤掉直径微小的全部微细灰尘颗粒。

Zài wàn jí chāo jìng xīn piàn guāng kè zhì zào chē jiān nèi, kōng qì jìng huà xì tǒng néng guò lǜ diào zhí jìng wēi xiǎo de quán bù wēi xì huī chén kē lì.

“Bên trong phân xưởng quang khắc chế tạo vi mạch siêu sạch cấp độ mười nghìn, hệ thống lọc không khí có thể lọc sạch hoàn toàn mọi hạt bụi bẩn siêu mịn có đường kính cực nhỏ.”

Bộ: 火 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#235 HSK 9 Tính từ

科研攻关从来没有一帆风顺的捷径,即便遭遇多次失败也绝不能灰心丧气、轻言放弃。

Kē yán gōng guān cóng lái méi yǒu yī fān fēng shùn de jié jìng, jí biàn zāo yù duō cì shī bài yě jué bù néng huī xīn sàng qì, qīng yán fàng qì.

“Chinh phục đỉnh cao khoa học chưa bao giờ có con đường tắt thuận buồm xuôi gió, dẫu cho có gặp phải thất bại nhiều lần cũng tuyệt đối không được nản lòng thoái chí hay dễ dàng từ bỏ.”

Bộ: 火 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#236 HSK 9 Động từ

列车缓缓开动,站台上的送行人员纷纷挥舞着手臂向车厢里的亲友挥手致意。

Liè chē huǎn huǎn kāi dòng, zhàn tái shàng de sòng xíng rén yuán fēn fēn huī wǔ zhuó shǒu bì xiàng chē xiāng lǐ de qīn yǒu huī shǒu zhì yì.

“Đoàn tàu từ từ chuyển bánh, những người tiễn biệt trên sân ga đồng loạt vẫy tay chào tạm biệt người thân bạn bè bên trong các ô cửa sổ toa tàu.”

#237 HSK 9 Danh từ

新中国成立七十多年来,党领导人民创造了举世瞩目的经济快速发展与社会长期稳定两大辉煌奇迹。

Xīn zhōng guó chéng lì qī shí duō nián lái, dǎng lǐng dǎo rén mín chuàng zào le jǔ shì zhǔ mù dì jīng jì kuài sù fā zhǎn yǔ shè huì cháng qī wěn dìng liǎng dà huī huáng qí jì.

“Hơn 70 năm kể từ ngày thành lập nước tới nay, Đảng đã lãnh đạo nhân dân kiến tạo nên hai kỳ tích huy hoàng rực rỡ khiến cả thế giới phải ngả mũ: kinh tế phát triển nhanh chóng và xã hội ổn định lâu dài.”

Bộ: ⺌ • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#238 HSK 9 Danh từ

在大模型数据科学分析中,研究团队综合运用多元非线性回归分析算法,精准揭示了微观物理参数与宏观超导临界温度的内在关联。

Zài dà mó xíng shù jù kē xué fēn xī zhōng, yán jiū tuán duì zōng hé yùn yòng duō yuán fēi xiàn xìng huí guī fēn xī suàn fǎ, jīng zhǔn jiē shì le wēi guān wù lǐ cān shù yǔ hóng guān chāo dǎo lín jiè wēn dù de nèi zài guān lián.

“Trong phân tích khoa học dữ liệu mô hình lớn, đội ngũ nghiên cứu vận dụng tổng hợp thuật toán phân tích hồi quy phi tuyến tính đa biến đã hé lộ chuẩn xác mối liên hệ nội tại giữa nhiệt độ tới hạn siêu dẫn vĩ mô và các tham số vật lý vi mô.”

Bộ: 囗 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#239 HSK 9 Danh từ

国家实验室严格推行大宗科研仪器设备公开招标采购与穿透式审计,坚决杜绝任何索取或收受回扣等违法腐败行为。

Guó jiā shí yàn shì yán gé tuī xíng dà zōng kē yán yí qì shè bèi gōng kāi zhāo biāo cǎi gòu yǔ chuān tòu shì shěn jì, jiān jué dù jué rèn hé suǒ qǔ huò shōu shòu huí kòu děng wéi fǎ fǔ bài xíng wéi.

“Phòng thí nghiệm quốc gia thực thi nghiêm ngặt việc đấu thầu mua sắm công khai và kiểm toán xuyên suốt đối với các trang thiết bị dụng cụ nghiên cứu khoa học số lượng lớn, kiên quyết chấm dứt mọi hành vi tham nhũng phạm pháp như đòi hoặc nhận tiền hoa hồng lại quả tiền lót tay.”

Bộ: 囗 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#240 HSK 9 Danh từ

广大青年科技拔尖领军人才把党和国家的悉心栽培化作科研报国的强大动力,以重大原创科技突破深情回馈人民。

Guǎng dà qīng nián kē jì bá jiān lǐng jūn rén cái bǎ dǎng hé guó jiā de xī xīn zāi péi huà zuò kē yán bào guó de qiáng dà dòng lì, yǐ zhòng dà yuán chuàng kē jì tū pò shēn qíng huí kuì rén mín.

“Đông đảo các nhân tài dẫn đầu xuất chúng khoa học công nghệ thanh niên biến sự tận tâm vun trồng bồi dưỡng của Đảng và Nhà nước thành động lực mạnh mẽ phụng sự Tổ quốc bằng nghiên cứu khoa học, dùng những đột phá khoa học công nghệ nguyên bản trọng đại để chân thành đền đáp báo đáp tri ân nhân dân.”

Bộ: 囗 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →