慌乱: hoảng loạn, hoang mang rối loạn luống cuống
Nghĩa tiếng Anh (English): panicked, flustered, confused and alarmed, frantic
Nét viết & luyện viết chữ 慌乱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOẢNG (慌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 慌张 (HOẢNG TRƯƠNG: hoảng hốt, luống cuống, mất bình tĩnh), 慌忙 (HOẢNG MANG: vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hoảng loạn, hoang mang hoảng hốt; lo sợ
Chữ HOẢNG (慌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 慌张 (HOẢNG TRƯƠNG: hoảng hốt, luống cuống, mất bình tĩnh), 慌忙 (HOẢNG MANG: vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp).
hỗn loạn, lộn xộn; làm rối; bừa bãi tùy tiện
Câu thơ nhớ chữ: “Tơ vò trăm mối gỡ chưa xong, Cái lưỡi THIỆT kia khéo uốn vòng. Thêm nét ẤT cong càng rối rắm, Giữ tâm tĩnh lặng LOẠN hóa thông.”
Chữ LOẠN (乱 / 亂) là chữ hội ý: bản cổ tự (亂) khắc họa hai bàn tay đang gỡ cuộn tơ rối trên giá cuốn; bản giản thể (乱) ghép bộ THIỆT (舌 - cái lưỡi) và bộ ẤT (乚 - nét cong uốn). Cách viết giản thể gợi liên tưởng rằng lời nói thiếu suy nghĩ từ cái lưỡi chính là căn nguyên gây ra bao chuyện thị phi rắc rối. Chữ LOẠN khuyên ta giữ tâm tĩnh trí sáng để tháo gỡ mọi hỗn độn trong đời.
Câu ví dụ với từ “慌乱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
面对大科学实验中偶发的极端瞬态真空异常告警,控制大厅值班工程师沉着冷静、毫无慌乱,精准启动应急处置程序。
Miàn duì dà kē xué shí yàn zhōng ǒu fā de jí duān shùn tài zhēn kōng yì cháng gào jǐng, kòng zhì dà tīng zhí bān gōng chéng shī chén zhuó lěng jìng, háo wú huāng luàn, jīng zhǔn qǐ dòng yìng jí chǔ zhì chéng xù.
“Đứng trước cảnh báo dị thường chân không trạng thái tức thời cực đoan ngẫu phát trong thực nghiệm khoa học lớn, kỹ sư trực ban đại sảnh điều khiển điềm tĩnh trầm tĩnh, mảy may không hoang mang rối loạn hoảng loạn luống cuống, khởi động chuẩn xác quy trình xử lý khẩn cấp.”
Facing sudden vacuum anomaly alarms, the duty engineer stayed composed without panic, initiating emergency routines precisely.
Từ “慌乱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn