晃
Minh họa từ vựng 晃 (huàng / huǎng)
huàng / huǎng HÁN VIỆT: HOẢNG

晃: rung lắc, đung đưa, lắc lư (huàng); lóe sáng, chói mắt, thoáng qua (huǎng)

rung lắc đung đưa lắc lư (huàng) lóe sáng chói mắt thoáng qua (huǎng)

Nghĩa tiếng Anh (English): to sway, shake, rock (huàng); to flash past, dazzle the eyes (huǎng)

Nét viết & luyện viết chữ 晃

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 晃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOẢNG (晃): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + ⺌ (TIỂU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

晃
huàng / huǎng HOẢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rung lắc, đung đưa, lắc lư (huàng); lóe sáng, chói mắt, thoáng qua (huǎng)

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) ⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ HOẢNG (晃): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + ⺌ (TIỂU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn).

Câu ví dụ với từ “晃”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

风吹过,树枝轻轻地摇晃着。

Fēng chuī guò, shùzhī qīngqīng de yáohuàng zhe.

“[huàng - Động từ] Gió thổi qua, cành cây khẽ đung đưa.”

The facility's active vibration-isolation system ensures detectors stay rock-solid at sub-nanometers without shaking.

Ví dụ #2

一晃大学四年就过去了,真舍不得离开大家。

Yì huǎng dàxué sì nián jiù guòqù le, zhēn shěbude líkāi dàjiā.

“[huǎng - Động từ] Thoáng cái bốn năm đại học đã trôi qua, thực sự không nỡ rời xa mọi người.”

Từ “晃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 晃 (huàng / huǎng)

晃 (huàng / huǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “晃” có phiên âm Pinyin là “huàng / huǎng”, âm Hán Việt là “HOẢNG”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “rung lắc, đung đưa, lắc lư (huàng); lóe sáng, chói mắt, thoáng qua (huǎng)” (tiếng Anh: to sway, shake, rock (huàng); to flash past, dazzle the eyes (huǎng)).

Chữ 晃 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “晃” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2019-12-31T17:59:34+07:00