皇室: hoàng thất, hoàng gia dòng dõi đế vương
Nghĩa tiếng Anh (English): imperial family, royal family, royalty
Nét viết & luyện viết chữ 皇室
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOÀNG (皇): thuộc bộ BẠCH (白), gồm 9 nét, thành phần: 白 (BẠCH) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 皇帝 (HOÀNG ĐẾ: hoàng đế, vua), 皇后 (HOÀNG HẬU: hoàng hậu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hoàng gia, đế quốc; người cai trị, cấp trên
Chữ HOÀNG (皇): thuộc bộ BẠCH (白), gồm 9 nét, thành phần: 白 (BẠCH) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 皇帝 (HOÀNG ĐẾ: hoàng đế, vua), 皇后 (HOÀNG HẬU: hoàng hậu).
phòng, buồng, gian phòng
Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà bộ MIÊN (宀) chở che, Chữ CHÍ (至) dừng bước đi về bình yên. GIA THẤT (室) ấm áp dịu hiền, Sum vầy hạnh phúc mọi miền ước ao.”
Chữ THẤT (室) là chữ hội ý kiêm hình thanh, có kết cấu trên dưới gồm bộ MIÊN (宀 - mái nhà) ở phía trên và chữ CHÍ (至 - mũi tên bay đến đích, nghĩa là dừng lại, đến nơi) ở phía dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ THẤT (室) biểu thị nơi con người đi xa trở về dừng chân nghỉ ngơi an toàn dưới mái nhà, cụ thể là gian phòng ở sâu bên trong ngôi nhà cổ. Ngày nay, chữ dùng để chỉ căn phòng, phòng học (GIÁO THẤT), văn phòng và mái ấm gia đình (GIA THẤT).
Câu ví dụ với từ “皇室”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在国际科技文保特展上,中国科学家运用纳米抗老化加固技术修复的古代皇室珍贵丝绸服饰向全球观众震撼展示。
Zài guó jì kē jì wén bǎo tè zhǎn shàng, zhōng guó kē xué jiā yùn yòng nà mǐ kàng lǎo huà jiā gù jì shù xiū fù de gǔ dài huáng shì zhēn guì sī chóu fú shì xiàng quán qiú guān zhòng zhèn hàn zhǎn shì.
“Tại Triển lãm Đặc biệt Bảo tồn Văn vật Khoa học Kỹ thuật Quốc tế, trang phục tơ lụa quý giá của hoàng gia hoàng thất cổ đại được các nhà khoa học Trung Quốc phục chế bằng công nghệ gia cố chống lão hóa nano đã được trưng bày chấn động trước khán giả toàn cầu.”
At the exhibition, ancient royal silk costumes restored by Chinese scientists using nano-reinforcement were displayed.
Từ “皇室” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn