晃荡 Phồn thể: 晃盪
Minh họa từ vựng 晃荡
huàngdang HÁN VIỆT: HOẢNG ĐÃNG

晃荡: lắc lư chòng chành, dập dềnh sóng sánh; đi lang thang

lắc lư chòng chành dập dềnh sóng sánh đi lang thang

Nghĩa tiếng Anh (English): to rock, to sway, to slosh, to loaf around

Nét viết & luyện viết chữ 晃荡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 晃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOẢNG (晃): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + ⺌ (TIỂU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

晃
huàng / huǎng HOẢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rung lắc, đung đưa, lắc lư (huàng); lóe sáng, chói mắt, thoáng qua (huǎng)

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) ⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ HOẢNG (晃): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + ⺌ (TIỂU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn).

荡
huàngdang HOẢNG ĐÃNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lắc lư chòng chành, dập dềnh sóng sánh; đi lang thang

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ ĐÃNG (荡, phồn thể: 蕩): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 氵 (TAM CHẤM THỦY). Từ ghép HSK: 动荡 (ĐỘNG ĐÃNG: bất ổn, biến động, tao loạn biến loạn).

Câu ví dụ với từ “晃荡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在深海万米载人潜水器全工况流体动力学试验中,高精度防晃隔舱彻底消除了液态工质在极端洋流冲刷下的剧烈晃荡。

Zài shēn hǎi wàn mǐ zài rén qián shuǐ qì quán gōng kuàng liú tǐ dòng lì xué shì yàn zhōng, gāo jīng dù fáng huǎng gé cāng chè dǐ xiāo chú le yè tài gōng zhì zài jí duān yáng liú chōng shuā xià de jù liè huàng dàng.

“Trong thử nghiệm động lực học chất lưu toàn bộ điều kiện làm việc của tàu lặn có người lái vạn mét biển sâu, vách ngăn chống rung lắc độ chính xác cao đã loại trừ triệt để sự dập dềnh sóng sánh lắc lư chòng chành dữ dội của môi chất công tác dạng lỏng dưới sự xối xả của các dòng hải lưu cực đoan.”

Anti-slosh bulkheads in the submersible completely eliminated the violent sloshing of fluids under extreme ocean currents.

Từ “晃荡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →