荒谬 Phồn thể: 荒謬
Minh họa từ vựng 荒谬
huāng miù HÁN VIỆT: HOANG MẬU

荒谬: hoang đường, phi lý, hết sức vô lý

hoang đường phi lý hết sức vô lý

Nghĩa tiếng Anh (English): absurd, preposterous, ridiculous

Nét viết & luyện viết chữ 荒谬

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 荒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOANG (荒): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 荒凉 (HOANG LƯƠNG: hoang vu, cằn cỗi, hoang vu lạnh lẽo), 荒谬 (HOANG MẬU: hoang đường, phi lý, hết sức vô lý), 荒唐 (HOANG ĐƯỜNG: hoang đường, ngông cuồng vô lối, bậy bạ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

荒
huāng HOANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoang vu cằn cỗi; thiếu hụt khan hiếm (diànhuāng); hoang phế

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ HOANG (荒): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 荒凉 (HOANG LƯƠNG: hoang vu, cằn cỗi, hoang vu lạnh lẽo), 荒谬 (HOANG MẬU: hoang đường, phi lý, hết sức vô lý), 荒唐 (HOANG ĐƯỜNG: hoang đường, ngông cuồng vô lối, bậy bạ).

谬
huāng miù HOANG MẬU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoang đường, phi lý, hết sức vô lý

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 羽 VŨ (Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ MẬU (谬, phồn thể: 謬): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 13 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 羽 (VŨ) + 人 (NHÂN) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 荒谬 (HOANG MẬU: hoang đường, phi lý, hết sức vô lý).

Câu ví dụ với từ “荒谬”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在铁证如山的考古发掘实物与出土文字面前,任何试图割裂历史、否定中华五千多年文明连续性的言论都是荒谬绝伦的。

Zài tiě zhèng rú shān de kǎo gǔ fā jué shí wù yǔ chū tǔ wén zì miàn qián, rèn hé shì tú gē liè lì shǐ, fǒu dìng zhōng huá wǔ qiān duō nián wén míng lián xù xìng de yán lùn dōu shì huāng miù jué lún de.

“Đứng trước các hiện vật khai quật khảo cổ và văn tự cổ xuất thổ đanh thép như núi chứng cứ, mọi luận điệu mưu toan cắt xén lịch sử, phủ nhận tính liên tục của nền văn minh hơn 5.000 năm của dân tộc đều là hoang đường phi lý hết sức.”

Before solid archaeological relics and unearthed texts, claims denying the continuity of 5,000 years of civilization are utterly absurd.

Ví dụ #2

深刻领悟“荒谬”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ huāng miù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “荒谬” (hoang đường, phi lý, hết sức vô lý - HOANG MẬU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "荒谬" (hoang đường, phi lý, hết sức vô lý) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “荒谬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →