荒: hoang vu cằn cỗi; thiếu hụt khan hiếm (diànhuāng); hoang phế
Nghĩa tiếng Anh (English): desolate, wasteland, uncultivated, famine, shortage
Nét viết & luyện viết chữ 荒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOANG (荒): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 荒凉 (HOANG LƯƠNG: hoang vu, cằn cỗi, hoang vu lạnh lẽo), 荒谬 (HOANG MẬU: hoang đường, phi lý, hết sức vô lý), 荒唐 (HOANG ĐƯỜNG: hoang đường, ngông cuồng vô lối, bậy bạ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hoang vu cằn cỗi; thiếu hụt khan hiếm (diànhuāng); hoang phế
Chữ HOANG (荒): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 荒凉 (HOANG LƯƠNG: hoang vu, cằn cỗi, hoang vu lạnh lẽo), 荒谬 (HOANG MẬU: hoang đường, phi lý, hết sức vô lý), 荒唐 (HOANG ĐƯỜNG: hoang đường, ngông cuồng vô lối, bậy bạ).
Câu ví dụ với từ “荒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
两院院士带领团队扎根西北戈壁荒滩数十年如一日,把昔日寸草不生的不毛之地建设成了现代化大科学装置绿洲。
Liǎng yuàn yuàn shì dài lǐng tuán duì zhā gēn xī běi gē bì huāng tān shù shí nián rú yī rì, bǎ xī rì cùn cǎo bù shēng de bù máo zhī dì jiàn shè chéng le xiàn dài huà dà kē xué zhuāng zhì lǜ zhōu.
“Các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm dẫn dắt đội ngũ cắm rễ nơi bãi cát hoang cằn cỗi hoang vu sa mạc Gobi miền Tây Bắc mấy chục năm như một ngày, biến vùng đất cằn cỗi không một ngọn cỏ thuở trước thành ốc đảo thiết bị khoa học lớn hiện đại hóa.”
Academicians rooted in western wastelands turned barren deserts into modern mega-science facility oases.
Từ “荒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 荒 (huāng)
荒 (huāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “荒” có phiên âm Pinyin là “huāng”, âm Hán Việt là “HOANG”, thuộc từ loại Tính từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hoang vu cằn cỗi; thiếu hụt khan hiếm (diànhuāng); hoang phế” (tiếng Anh: desolate, wasteland, uncultivated, famine, shortage).
Chữ 荒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “荒” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.