回馈: đền đáp, báo đáp tri ân; phản hồi cung cấp lại
Nghĩa tiếng Anh (English): to give back, to repay, feedback, return
Nét viết & luyện viết chữ 回馈
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ngoài VI (囗) bao bọc bốn bề, Trong KHẨU (口) lồng khép vòng về tâm trung. Chữ HỒI (回) xoáy nước xoay vòng, Đi xa vạn dặm vẫn mong quay về.” — Chữ HỒI (回 / 囘) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ một đường xoắn ốc mô tả dòng nước xoáy cuộn tròn quay ngược trở lại tâm điểm. Khi chuyển sang Tiểu triện và Khải thư, các nét cong tròn được vuông hóa thành hai vòng bộ VI (囗) lớn nhỏ lồng vào nhau. Từ hình ảnh dòng nước xoay vòng, chữ HỒI (回) mang nghĩa quay trở về, hồi đáp và nhắc nhở con người luôn nhớ về cội nguồn quê hương.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trở về, quay về
Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài VI (囗) bao bọc bốn bề, Trong KHẨU (口) lồng khép vòng về tâm trung. Chữ HỒI (回) xoáy nước xoay vòng, Đi xa vạn dặm vẫn mong quay về.”
Chữ HỒI (回 / 囘) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ một đường xoắn ốc mô tả dòng nước xoáy cuộn tròn quay ngược trở lại tâm điểm. Khi chuyển sang Tiểu triện và Khải thư, các nét cong tròn được vuông hóa thành hai vòng bộ VI (囗) lớn nhỏ lồng vào nhau. Từ hình ảnh dòng nước xoay vòng, chữ HỒI (回) mang nghĩa quay trở về, hồi đáp và nhắc nhở con người luôn nhớ về cội nguồn quê hương.
đền đáp, báo đáp tri ân; phản hồi cung cấp lại
Chữ QUỸ (馈, phồn thể: 饋): thuộc bộ THỰC (食), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 反馈 (PHẢN QUỸ: phản hồi, ý kiến phản hồi; cơ chế phản hồi (điều khiển)).
Câu ví dụ với từ “回馈”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
广大青年科技拔尖领军人才把党和国家的悉心栽培化作科研报国的强大动力,以重大原创科技突破深情回馈人民。
Guǎng dà qīng nián kē jì bá jiān lǐng jūn rén cái bǎ dǎng hé guó jiā de xī xīn zāi péi huà zuò kē yán bào guó de qiáng dà dòng lì, yǐ zhòng dà yuán chuàng kē jì tū pò shēn qíng huí kuì rén mín.
“Đông đảo các nhân tài dẫn đầu xuất chúng khoa học công nghệ thanh niên biến sự tận tâm vun trồng bồi dưỡng của Đảng và Nhà nước thành động lực mạnh mẽ phụng sự Tổ quốc bằng nghiên cứu khoa học, dùng những đột phá khoa học công nghệ nguyên bản trọng đại để chân thành đền đáp báo đáp tri ân nhân dân.”
Young sci-tech leaders transform state mentorship into research drives, giving back to the people with major breakthroughs.
Từ “回馈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn