焕发: tỏa sáng, bừng lên khơi dậy sức sống, phơi phới rạng ngời
Nghĩa tiếng Anh (English): to glow, to radiate, to shine, to burst forth (vitality)
Nét viết & luyện viết chữ 焕发
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOÁN (焕, phồn thể: 煥): thuộc bộ HỎA (火), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 冂 (QUYNH) + 大 (ĐẠI).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tỏa sáng, bừng lên khơi dậy sức sống, phơi phới rạng ngời
Chữ HOÁN (焕, phồn thể: 煥): thuộc bộ HỎA (火), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 冂 (QUYNH) + 大 (ĐẠI).
gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)
Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).
Câu ví dụ với từ “焕发”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家实验室深化体制机制改革,彻底破除“五唯”顽瘴痼疾,让广大青年科研人员焕发出前所未有的原始创新活力。
Guó jiā shí yàn shì shēn huà tǐ zhì jī zhì gǎi gé, chè dǐ pò chú "wǔ wéi" wán zhàng gù jí, ràng guǎng dà qīng nián kē yán rén yuán huàn fā chū qián suǒ wèi yǒu de yuán shǐ chuàng xīn huó lì.
“Phòng thí nghiệm quốc gia đi sâu cải cách thể chế cơ chế, xóa bỏ triệt để căn bệnh thâm căn cố đế 'ngũ duy' (duy bài báo, duy bằng cấp...), giúp đông đảo cán bộ nghiên cứu khoa học thanh niên tỏa sáng khơi dậy bừng lên sức sống đổi mới sáng tạo nguyên bản chưa từng có.”
Reforms at the national lab eliminated institutional barriers, allowing young researchers to radiate unprecedented innovation vitality.
Từ “焕发” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn