荒诞 Phồn thể: 荒誕
Minh họa từ vựng 荒诞 (huāngdàn)
huāngdàn HÁN VIỆT: HOANG ĐẢN

荒诞: hoang đường, phi lý lố bịch vô căn cứ

hoang đường phi lý lố bịch vô căn cứ

Nghĩa tiếng Anh (English): absurd, preposterous, ridiculous, unbelievable

Nét viết & luyện viết chữ 荒诞

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 荒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOANG (荒): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 荒凉 (HOANG LƯƠNG: hoang vu, cằn cỗi, hoang vu lạnh lẽo), 荒谬 (HOANG MẬU: hoang đường, phi lý, hết sức vô lý), 荒唐 (HOANG ĐƯỜNG: hoang đường, ngông cuồng vô lối, bậy bạ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

荒
huāng HOANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoang vu cằn cỗi; thiếu hụt khan hiếm (diànhuāng); hoang phế

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ HOANG (荒): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 荒凉 (HOANG LƯƠNG: hoang vu, cằn cỗi, hoang vu lạnh lẽo), 荒谬 (HOANG MẬU: hoang đường, phi lý, hết sức vô lý), 荒唐 (HOANG ĐƯỜNG: hoang đường, ngông cuồng vô lối, bậy bạ).

诞
dàn ĐẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sinh ra; ra đời

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 廴 DẪN (Bước chân dài, kéo dài quãng đường, dẫn dắt.)

Chữ ĐẢN (诞, phồn thể: 誕): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 廴 (DẪN). Từ ghép HSK: 诞辰 (ĐẢN THẦN: ngày sinh, ngày kỷ niệm sinh nhật (bậc vĩ nhân)), 诞生 (ĐẢN SINH: ra đời, đản sinh, xuất hiện).

Câu ví dụ với từ “荒诞”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

面对某些外部势力散布所谓“脱钩断链可阻断中国科技崛起”的荒诞论调,中国硬核自立自强成就给予了最有力回击。

Miàn duì mǒu xiē wài bù shì lì sàn bù suǒ wèi "tuō gōu duàn liàn kě zǔ duàn zhōng guó kē jì jué qǐ" de huāng dàn lùn diào, zhōng guó yìng hé zì lì zì qiáng chéng jiù jǐ yǔ le zuì yǒu lì huí jī.

“Đứng trước luận điệu hoang đường phi lý lố bịch do một số thế lực bên ngoài tung ra rằng 'tách rời đứt gãy chuỗi cung ứng có thể ngăn chặn sự trỗi dậy của khoa học công nghệ Trung Quốc', những thành tựu tự chủ tự cường công nghệ cứng của Trung Quốc đã giáng đòn đáp trả đanh thép nhất.”

China's hard-core sci-tech achievements serve as the strongest rebuttal to absurd claims that decoupling halts its rise.

Từ “荒诞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 荒诞 (huāngdàn)

荒诞 (huāngdàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “荒诞” có phiên âm Pinyin là “huāngdàn”, âm Hán Việt là “HOANG ĐẢN”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hoang đường, phi lý lố bịch vô căn cứ” (tiếng Anh: absurd, preposterous, ridiculous, unbelievable).

Chữ 荒诞 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “荒诞” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2019-12-13T17:51:44+07:00