患有: mắc phải, mắc chứng bệnh bị bệnh
Nghĩa tiếng Anh (English): to suffer from, to have (a medical condition)
Nét viết & luyện viết chữ 患有
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên XUYẾN (串) sâu chuỗi nỗi niềm, Đè lên TÂM (心) dưới ngày đêm bồn chồn. HOẠN (患) là lo lắng dập dồn, Bình tâm tĩnh trí vượt cơn hiểm nghèo.” — Chữ HOẠN (患) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là chữ XUYẾN (串) vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh những việc rắc rối xâu chuỗi chồng chất lên nhau, phía dưới là bộ TÂM (心) chỉ trái tim và tâm trí con người. Khi nhiều nỗi bận tâm cùng đè nặng và xuyên qua trái tim, con người sẽ rơi vào trạng thái âu lo, bất an. Vì vậy chữ HOẠN (患) mang nghĩa lo lắng, hoạn nạn, bệnh tật và nhắc nhở ta giữ tâm an định trước biến cố.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mắc bệnh; mối lo hiểm họa tai họa (hòuhuàn)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên XUYẾN (串) sâu chuỗi nỗi niềm, Đè lên TÂM (心) dưới ngày đêm bồn chồn. HOẠN (患) là lo lắng dập dồn, Bình tâm tĩnh trí vượt cơn hiểm nghèo.”
Chữ HOẠN (患) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là chữ XUYẾN (串) vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh những việc rắc rối xâu chuỗi chồng chất lên nhau, phía dưới là bộ TÂM (心) chỉ trái tim và tâm trí con người. Khi nhiều nỗi bận tâm cùng đè nặng và xuyên qua trái tim, con người sẽ rơi vào trạng thái âu lo, bất an. Vì vậy chữ HOẠN (患) mang nghĩa lo lắng, hoạn nạn, bệnh tật và nhắc nhở ta giữ tâm an định trước biến cố.
có
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bàn tay nắm cầm, Dưới là miếng thịt NGUYỆT (月) phần ấm no. Chữ HỮU (有) có đủ chẳng lo, Có tâm có chí trời cho thành tài.”
Chữ HỮU (有) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện gồm hình bàn tay phải (𠂇) ở phía trên đang cầm một miếng thịt là bộ NHỤC (肉, khi viết vào chữ biến đổi hình dáng giống bộ NGUYỆT 月) ở phía dưới. Thời cổ đại, săn bắt và chăn nuôi còn nhiều vất vả, người có thịt cầm trong tay tức là người đang sở hữu thức ăn và của cải sung túc. Từ đó chữ HỮU (有) mang nghĩa là có, sở hữu, tồn tại và đầy đủ.
Câu ví dụ với từ “患有”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国完全自主研发的新型免疫靶向药物为数万名患有难治性罕见血液肿瘤的重症患者带来了完全缓解与长期生存希望。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā de xīn xíng miǎn yì bǎ xiàng yào wù wéi shù wàn míng huàn yǒu nán zhì xìng hǎn jiàn xuè yè zhǒng liú de zhòng zhèng huàn zhě dài lái le wán quán huǎn jiě yǔ cháng qī shēng cún xī wàng.
“Thuốc trúng đích miễn dịch kiểu mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã mang lại niềm hy vọng thuyên giảm hoàn toàn và sống sót lâu dài cho hàng vạn bệnh nhân nặng mắc phải mắc chứng bệnh khối u huyết học hiếm gặp khó trị.”
The domestic targeted therapy brought hopes of complete remission to thousands of patients suffering from rare blood tumors.
Từ “患有” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 患有 (huànyǒu)
患有 (huànyǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “患有” có phiên âm Pinyin là “huànyǒu”, âm Hán Việt là “HOẠN HỮU”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mắc phải, mắc chứng bệnh bị bệnh” (tiếng Anh: to suffer from, to have (a medical condition)).
Chữ 患有 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “患有” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.