谎言 Phồn thể: 謊言
Minh họa từ vựng 谎言 (huǎng yán)
huǎng yán HÁN VIỆT: HOANG NGÔN

谎言: lời nói dối, sự dối trá

lời nói dối sự dối trá

Nghĩa tiếng Anh (English): lie, falsehood

Nét viết & luyện viết chữ 谎言

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 谎

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOANG (谎, phồn thể: 謊): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 撒谎 (TẢN HOANG: nói dối, nói sai sự thật, bịa đặt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

谎
huǎng yán HOANG NGÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lời nói dối, sự dối trá

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ HOANG (谎, phồn thể: 謊): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 撒谎 (TẢN HOANG: nói dối, nói sai sự thật, bịa đặt).

言
yán NGÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lời; ngôn; lời nói

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
言 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.)

Câu thơ nhớ chữ: “Miệng KHẨU uốn lưỡi thở than, Bốn nét ngang dọc muôn vàn lời trao. NGÔN từ giữ trọn trước sau, Lời hay ý đẹp gửi nhau chân tình.”

Chữ NGÔN (言) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn vẽ hình chiếc lưỡi thò ra từ miệng (口) kèm theo những vạch ngang phía trên biểu thị làn hơi và âm thanh phát ra. Chữ dùng để chỉ lời nói, ngôn từ và hoạt động giao tiếp của con người trong xã hội. Cổ nhân dạy rằng lời nói là tấm gương phản chiếu tâm hồn, vì vậy người quân tử luôn cẩn trọng giữ gìn lời nói và hành động nhất quán.

Câu ví dụ với từ “谎言”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

再聪明的谎言也终究会有被戳穿真相大白的那一天。

zài cōng ming de huǎng yán yě zhōng jiū huì yǒu bèi chuō chuān zhēn xiàng dà bái de nà yì tiān 。

“Dù là lời nói dối khôn ngoan đến đâu cuối cùng cũng sẽ có ngày bị vạch trần và phơi bày sự thật.”

No matter how clever a lie is, there will eventually come a day when it is exposed and the truth is revealed.

Từ “谎言” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 谎言 (huǎng yán)

谎言 (huǎng yán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “谎言” có phiên âm Pinyin là “huǎng yán”, âm Hán Việt là “HOANG NGÔN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lời nói dối, sự dối trá” (tiếng Anh: lie, falsehood).

Chữ 谎言 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “谎言” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2025-11-06T14:34:14+07:00