搁浅
航海
渡
艘
Chủ đề: Vận tải đường thủy • 397 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vận tải đường thủy (水运)

Chủ đề Vận tải đường thủy gồm 397 từ vựng, được chia thành 17 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải đường thủy
#1 HSK 6 Lượng từ

我国完全自主设计建造的首艘国产电磁弹射大型航空母舰鸣笛启航,顺利奔赴指定海域开展海上全科目试航。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ shè jì jiàn zào de shǒu sōu guó chǎn diàn cí tán shè dà xíng háng kōng mǔ jiàn míng dí qǐ háng, shùn lì bēn fù zhǐ dìng hǎi yù kāi zhǎn hǎi shàng quán kē mù shì háng.

“Chiếc con tàu sân bay cỡ lớn phóng điện từ đầu tiên do nước ta hoàn toàn tự chủ thiết kế và đóng mới đã kéo còi nhổ neo ra khơi, thuận lợi tiến về vùng biển chỉ định triển khai chạy thử trên biển toàn bộ các đề mục.”

Bộ: 舟 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Danh từ

满载大型集装箱的万吨级远洋智能绿色轮船鸣响汽笛,缓缓驶离现代化智慧港口码头驶向大洋深处。

Mǎn zài dà xíng jí zhuāng xiāng de wàn dūn jí yuǎn yáng zhì néng lǜ sè lún chuán míng xiǎng qì dí, huǎn huǎn shǐ lí xiàn dài huà zhì huì gǎng kǒu mǎ tóu shǐ xiàng dà yáng shēn chù.

“Con tàu thủy viễn dương xanh thông minh vạn tấn chở đầy các container cỡ lớn kéo vang hồi còi, từ từ rời khỏi bến cảng thông minh hiện đại hướng ra biển khơi sâu thẳm.”

Bộ: 車 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

我国成功建造并交付了全球首艘采用绿色甲醇双燃料动力的大型集装箱船舶,引领了绿色造船新潮流。

Wǒ guó chéng gōng jiàn zào bìng jiāo fù le quán qiú shǒu sōu cǎi yòng lǜ sè jiǎ chún shuāng rán liào dòng lì de dà xíng jí zhuāng xiāng chuán bó, yǐn lǐng le lǜ sè zào chuán xīn cháo liú.

“Nước ta đã đóng mới và bàn giao thành công con tàu container cỡ lớn sử dụng động cơ nhiên liệu kép methanol xanh đầu tiên trên thế giới, dẫn dắt trào lưu mới về đóng tàu xanh.”

Bộ: 舟 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 8 Danh từ

战略科学家作为国家重大科技攻关航船上的领航舵手,以高瞻远瞩的战略视野指引着科技强国建设的正确航向。

Zhàn lüè kē xué jiā zuò wéi guó jiā zhòng dà kē jì gōng guān háng chuán shàng de lǐng háng duò shǒu, yǐ gāo zhān yuǎn zhǔ de zhàn lüè shì yě zhǐ yǐn zhe kē jì qiáng guó jiàn shè de zhèng què háng xiàng.

“Nhà khoa học chiến lược với tư cách là người cầm lái người dẫn đường lèo lái dẫn đường trên con thuyền vượt khó khoa học công nghệ trọng đại của quốc gia, bằng tầm nhìn chiến lược nhìn xa trông rộng đã chỉ dẫn hải trình đúng đắn của công cuộc xây dựng cường quốc khoa học công nghệ.”

Bộ: 舟 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Động từ

经过全党全国人民的持续接力奋斗,近一亿农村贫困人口全部实现脱贫,历史性地摆脱了绝对贫困枷锁。

Jīng guò quán dǎng quán guó rén mín de chí xù jiē lì fèn dòu, jìn yī yì nóng cūn pín kùn rén kǒu quán bù shí xiàn tuō pín, lì shǐ xìng dì bǎi tuō le jué duì pín kùn jiā suǒ.

“Trải qua sự nỗ lực tiếp sức không ngừng nghỉ của toàn Đảng và toàn dân, gần 100 triệu người nghèo nông thôn đã thoát nghèo toàn bộ, rũ bỏ hoàn toàn xiềng xích nghèo đói tuyệt đối mang ý nghĩa lịch sử.”

Bộ: 手 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →