搁浅
航海
渡
艘
Chủ đề: Vận tải đường thủy • 397 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vận tải đường thủy (水运)

Chủ đề Vận tải đường thủy gồm 397 từ vựng, được chia thành 17 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải đường thủy
#1 HSK 8 Động từ

面对外部供应链中断险些导致重大科研项目搁浅的危机,攻坚团队发扬自力更生精神实现了核心元器件全面自主替代。

Miàn duì wài bù gōng yìng liàn zhōng duàn xiǎn xiē dǎo zhì zhòng dà kē yán xiàng mù gē qiǎn de wēi jī, gōng jiān tuán duì fā yáng zì lì gēng shēng jīng shén shí xiàn le hé xīn yuán qì jiàn quán miàn zì zhǔ tì dài.

“Đứng trước nguy cơ đứt gãy chuỗi cung ứng bên ngoài suýt nữa khiến dự án nghiên cứu khoa học trọng đại bị đình trệ dở dang mắc cạn, đội ngũ vượt khó phát huy tinh thần tự lực cánh sinh thực hiện thay thế tự chủ toàn diện các linh kiện cốt lõi.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 9 Danh từ

我国完全自主研制的新一代破冰科考船具备全球无限航区全天候航海作业能力,多次圆满完成极地深远海科学考察。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài pò bīng kē kǎo chuán jù bèi quán qiú wú xiàn háng qū quán tiān hòu háng hǎi zuò yè néng lì, duō cì yuán mǎn wán chéng jí dì shēn yuǎn hǎi kē xué kǎo chá.

“Con tàu khảo sát khoa học phá băng thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo sở hữu năng lực thao tác đi biển hàng hải mọi thời tiết tại vùng biển không giới hạn trên toàn cầu, nhiều lần hoàn thành mỹ mãn các đợt khảo sát khoa học biển sâu xa vùng cực.”

Bộ: 心 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng

夫妻俩兴奋得不知怎么说才好,连忙驾船回家。

Fūqī liǎ xīngfèn dé bùzhī zěnme shuō cái hǎo, liánmáng jià chuán huí jiā

“Hai vợ chồng mừng quá không biết nói gì cho tốt, vội lái thuyền trở về nhà.”

#23 HSK 6 Danh từ

面对复杂严峻的国际科技博弈形势,我们要坚定必胜信心、勇毅攻坚克难,携手共渡风雨难关。

Miàn duì fù zá yán jùn de guó jì kē jì bó yì xíng shì, wǒ men yào jiān dìng bì shèng xìn xīn, yǒng yì gōng jiān kè nán, xié shǒu gòng dù fēng yǔ nán guān.

“Đứng trước cục diện đọ sức khoa học công nghệ quốc tế phức tạp và gay gắt, chúng ta phải giữ vững niềm tin tất thắng, dũng cảm kiên nghị vượt qua khó khăn, cùng nhau vượt qua chèo chống qua gian nan mưa gió bão bùng.”

Bộ: 艸 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →