搁浅
航海
渡
艘
Chủ đề: Vận tải đường thủy • 397 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vận tải đường thủy (水运)

Chủ đề Vận tải đường thủy gồm 397 từ vựng, được chia thành 17 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải đường thủy
#5 HSK 9 Danh từ

国产重型运载火箭特种超大直径箭体部件通过大型专业海运测量运输船,平稳安全运抵文昌航天发射场码头。

Guó chǎn zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn tè zhǒng chāo dà zhí jìng jiàn tǐ bù jiàn tōng guò dà xíng zhuān yè hǎi yùn cè liáng yùn shū chuán, píng wěn ān quán yùn dǐ wén chāng háng tiān fā shè chǎng mǎ tóu.

“Các bộ phận thân tên lửa đường kính siêu lớn đặc chủng của tên lửa đẩy hạng nặng sản xuất trong nước thông qua tàu vận tải đo đạc vận tải đường biển vận tải biển chuyên dụng quy mô lớn đã vận chuyển an toàn êm thuận cập bến cầu cảng Bãi phóng Vũ trụ Văn Xương.”

Bộ: 辵 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng
泰坦尼克号
tài tǎn ní kè hào THÁI THẢN NI KHẮC HIỆU

tàu Titanic

我看过《泰坦尼克号》这部电影。

wǒ kànguò “tàitǎn níkè hào” zhè bù diànyǐng.

“Tôi đã xem bộ phim "Titanic" này rồi.”

Bộ: 二 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

在国际文化交流盛典压轴交响乐演出的高潮部分,全场数千名观众全体起立报以经久不息的热烈掌声。

Zài guó jì wén huà jiāo liú shèng diǎn yā zhòu jiāo xiǎng yuè yǎn chū de gāo cháo bù fèn, quán chǎng shù qiān míng guān zhòng quán tǐ qǐ lì bào yǐ jīng jiǔ bù xī de rè liè zhǎng shēng.

“Tại phần cao trào của màn trình diễn giao hưởng khép lại đại lễ giao lưu văn hóa quốc tế, toàn thể hàng ngàn khán giả trong khán phòng đã đứng dậy vỗ tay nhiệt liệt kéo dài không dứt.”

Bộ: 高 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

万吨级智能科考破冰船搭载着多学科综合科考团队,在极地极寒冰区安全航行数万海里圆满完成考察任务。

Wàn dūn jí zhì néng kē kǎo pò bīng chuán dā zài zhe duō xué kē zōng hé kē kǎo tuán duì, zài jí dì jí hán bīng qū ān quán háng xíng shù wàn hǎi lǐ yuán mǎn wán chéng kǎo chá rèn wù.

“Tàu phá băng khảo sát khoa học thông minh vạn tấn chở theo đoàn khảo sát khoa học tổng hợp đa ngành đã hành hải an toàn hàng vạn hải lý tại vùng băng tuyết cực lạnh vùng cực, hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ khảo sát.”

Bộ: 彳 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

在全自动化“无人”集装箱智能码头上,无人集卡车队与自动化轨道吊在算法指挥下高效精准装卸集装箱。

Zài quán zì dòng huà "wú rén" jí zhuāng xiāng zhì néng mǎ tóu shàng, wú rén jí kǎ chē duì yǔ zì dòng huà guǐ dào diào zài suàn fǎ zhǐ huī xià gāo xiào jīng zhǔn zhuāng xiè jí zhuāng xiāng.

“Trên bến cảng thông minh container 'không người' tự động hóa hoàn toàn, đoàn xe tải container tự hành cùng cần cẩu trục đường ray tự động dưới sự chỉ huy của thuật toán đang bốc dỡ các container một cách chính xác và hiệu quả cao.”

Bộ: 大 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng

主要是去东海岸。

zhǔyào shì qù dōnghǎiàn

“Chủ yếu là xuôi theo bờ biển phía đông.”

#16 Chủ đề Từ vựng

水渍险覆盖运输中的海损。

shuǐ zì xiǎn fùgài yùnshū zhōng dì hǎisǔn.

“Bảo hiểm rủi ro do nước biển bao phủ thiệt hại trong vận chuyển.”

Bộ: 水 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng

凭正本海运提单可以直接到港口提取货物。

píng zhèng běn hǎi yùn tí dān kě yǐ zhí jiē dào gǎng kǒu tí qǔ huò wù 。

“Căn cứ vào vận đơn đường biển bản gốc có thể trực tiếp đến cảng nhận hàng.”

#23 HSK 6 Danh từ

极地破冰科考船船长凭借数十年的远洋冰区航行经验,指挥巨轮安全穿过厚重南极冰架缝隙。

Jí dì pò bīng kē kǎo chuán chuán zhǎng píng jiè shù shí nián de yuǎn yáng bīng qū háng xíng jīng yàn, zhǐ huī jù lún ān quán chuān guò hòu zhòng nán jí bīng jià fèng xì.

“Thuyền trưởng tàu khảo sát khoa học phá băng vùng cực nhờ vào mấy mươi năm kinh nghiệm hải hành vùng băng giá viễn dương đã chỉ huy con tàu khổng lồ vượt qua khe nứt thềm băng Nam Cực dày đặc một cách an toàn.”

Bộ: 长 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →