搁浅
航海
渡
艘
Chủ đề: Vận tải đường thủy • 397 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vận tải đường thủy (水运)

Chủ đề Vận tải đường thủy gồm 397 từ vựng, được chia thành 17 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải đường thủy
#2 Chủ đề Từ vựng
洗刷
xǐshuā TẨY LOÁT

cọ rửa

妈妈把地板洗刷得干干净净。

Māmā bǎ dìbǎn xǐshuā de gān gān jìng jìng.

“Mẹ đã lau sàn nhà sạch sẽ tinh tươm.”

Bộ: 水 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
启航
qǐ háng KHẢI HÀNG

nhổ neo

巨轮拉响汽笛,准备启航。

Jùlún lā xiǎng qìdí, zhǔnbèi qǐ háng.

“Chiếc tàu khổng lồ kéo còi, chuẩn bị nhổ neo khởi hành.”

Bộ: 口 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
救生衣
jiùshēngyī CỨU SINH Y

áo phao

救生衣里装着浮力材料。

Jiùshēngyī lǐ zhuāngzhe fúlì cáiliào.

“Bên trong áo phao có chứa vật liệu tạo lực nổi.”

Bộ: 攴 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng

他们把船开进海港后下锚停泊。

tāmen bǎ chuán kāi jìn hǎigǎng hòu xià máo tíngbó.

“Sau khi đưa tàu vào cảng, bọn họ thả neo để đậu.”

Bộ: 金 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →