翻船
Minh họa từ vựng 翻船 (fānchuán)
fānchuán HÁN VIỆT: PHIÊN THUYỀN

翻船: lật thuyền

lật thuyền

Nét viết & luyện viết chữ 翻船

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 翻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (29 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHIÊN (翻): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 18 nét, thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 翻译 (PHIÊN DỊCH: dịch thuật, phiên dịch, biên dịch), 推翻 (THÔI PHIÊN: lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

翻
fān PHIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lật, giở (sách); leo qua; dịch

Bộ 羽 (BỘ VŨ • 6 nét): Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
釆 BIỆN (Phân biệt dấu chân chim thú trên đường.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 羽 VŨ (Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.)

Chữ PHIÊN (翻): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 18 nét, thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 翻译 (PHIÊN DỊCH: dịch thuật, phiên dịch, biên dịch), 推翻 (THÔI PHIÊN: lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).

船
chuán THUYỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tàu, thuyền

Bộ 舟 (BỘ CHU • 6 nét): Con thuyền, tàu bè đi trên sông nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
舟 CHU (Con thuyền gỗ có mũi cong đang nổi trên mặt nước.) 㕣 DUYÊN (BÁT 八 + KHẨU 口) (Dòng nước chảy xuôi theo khe núi (gồm 八 và 口), đóng vai trò biểu âm kiêm biểu ý.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái CHU dáng chiếc thuyền nan Phải trên chữ BÁT rẽ làn nước trôi Dưới KHẨU hành khách cùng ngồi Con THUYỀN vượt sóng ra khơi bốn bề.”

Chữ THUYỀN (船) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ CHU (舟 - con thuyền) ở bên trái và chữ DUYÊN (㕣 - gồm bộ BÁT 八 ở trên và bộ KHẨU 口 ở dưới, vốn chỉ dòng nước chảy xuôi theo thung lũng). Con thuyền gỗ (舟) xuôi theo dòng nước mở rộng ra hai bên (㕣) để chở người (口) vượt sông biển chính là chữ THUYỀN (船). Phần trên bên phải là chữ BÁT (八), gợi hình ảnh mũi thuyền rẽ đôi làn sóng nước.

Câu ví dụ với từ “翻船”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

渔民担心渔船会翻船。

yúmín dānxīn yúchuán huì fānchuán.

“Ngư dân lo lắng thuyền đánh cá sẽ bị lật.”

Ví dụ #2

他们划太快导致翻船。

tāmen huà tài kuài dǎozhì fānchuán.

“Họ chèo quá nhanh khiến thuyền lật.”

Từ “翻船” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 翻船 (fānchuán)

翻船 (fānchuán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “翻船” có phiên âm Pinyin là “fānchuán”, âm Hán Việt là “PHIÊN THUYỀN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lật thuyền”.

Chữ 翻船 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “翻船” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 羽. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-10-20T18:18:57+07:00