Đang hiển thị 30 / 397 từ vựng chủ đề
#11 Chủ đề Từ vựng
船头
chuán tóu THUYỀN ĐẦU

mũi tàu

他站在船头眺望远方。

Tā zhàn zài chuán tóu tiào wàng yuǎn fāng.

“Anh ấy đứng ở mũi tàu nhìn xa xăm.”

Bộ: 舟 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#25 HSK 8 Động từ

面对外部供应链中断险些导致重大科研项目搁浅的危机,攻坚团队发扬自力更生精神实现了核心元器件全面自主替代。

Miàn duì wài bù gōng yìng liàn zhōng duàn xiǎn xiē dǎo zhì zhòng dà kē yán xiàng mù gē qiǎn de wēi jī, gōng jiān tuán duì fā yáng zì lì gēng shēng jīng shén shí xiàn le hé xīn yuán qì jiàn quán miàn zì zhǔ tì dài.

“Đứng trước nguy cơ đứt gãy chuỗi cung ứng bên ngoài suýt nữa khiến dự án nghiên cứu khoa học trọng đại bị đình trệ dở dang mắc cạn, đội ngũ vượt khó phát huy tinh thần tự lực cánh sinh thực hiện thay thế tự chủ toàn diện các linh kiện cốt lõi.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →