艘
Minh họa từ vựng 艘 (sōu)
sōu HÁN VIỆT: SƯU

艘: chiếc, con tàu (lượng từ dùng cho tàu bè)

chiếc con tàu (lượng từ dùng cho tàu bè)

Nghĩa tiếng Anh (English): measure word for ships and vessels

Nét viết & luyện viết chữ 艘

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 艘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SƯU (艘): thuộc bộ CHU (舟), gồm 15 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

艘
sōu SƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chiếc, con tàu (lượng từ dùng cho tàu bè)

Bộ 舟 (BỘ CHU • 6 nét): Con thuyền, tàu bè đi trên sông nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
舟 CHU (Con thuyền, tàu bè đi trên sông nước.) 臼 CỮU (Cái cối đá giã gạo thời xưa.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ SƯU (艘): thuộc bộ CHU (舟), gồm 15 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU).

Câu ví dụ với từ “艘”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国完全自主设计建造的首艘国产电磁弹射大型航空母舰鸣笛启航,顺利奔赴指定海域开展海上全科目试航。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ shè jì jiàn zào de shǒu sōu guó chǎn diàn cí tán shè dà xíng háng kōng mǔ jiàn míng dí qǐ háng, shùn lì bēn fù zhǐ dìng hǎi yù kāi zhǎn hǎi shàng quán kē mù shì háng.

“Chiếc con tàu sân bay cỡ lớn phóng điện từ đầu tiên do nước ta hoàn toàn tự chủ thiết kế và đóng mới đã kéo còi nhổ neo ra khơi, thuận lợi tiến về vùng biển chỉ định triển khai chạy thử trên biển toàn bộ các đề mục.”

China's first domestically designed electromagnetic-catapult aircraft carrier sounded its horn and embarked on full sea trials.

Ví dụ #2

深刻领悟“艘”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ sōu ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “艘” (chiếc, con tàu (lượng từ dùng cho tàu bè) - SƯU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "艘" (chiếc, con tàu (lượng từ dùng cho tàu bè)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “艘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 艘 (sōu)

艘 (sōu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “艘” có phiên âm Pinyin là “sōu”, âm Hán Việt là “SƯU”, thuộc từ loại Lượng từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chiếc, con tàu (lượng từ dùng cho tàu bè)” (tiếng Anh: measure word for ships and vessels).

Chữ 艘 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “艘” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 舟. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2014-09-01T09:38:34+07:00