搁浅
航海
渡
艘
Chủ đề: Vận tải đường thủy • 397 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vận tải đường thủy (水运)

Chủ đề Vận tải đường thủy gồm 397 từ vựng, được chia thành 17 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải đường thủy
#1 HSK 8 Danh từ

万米载人深潜器采用了具有完全自主知识产权的新型固态高强微珠浮力材料,保障潜水器在深渊深海自如悬停起浮。

Wàn mǐ zài rén shēn qián qì cǎi yòng le jù yǒu wán quán zì zhǔ zhī shí chǎn quán de xīn xíng gù tài gāo qiáng wēi zhū fú lì cái liào, bǎo zhàng qián shuǐ qì zài shēn yuān shēn hǎi zì rú xuán tíng qǐ fú.

“Tàu lặn sâu có người lái vạn mét áp dụng vật liệu sức nổi lực đẩy Ác-si-mét hạt vi cầu cường độ cao thể rắn kiểu mới sở hữu quyền sở hữu trí tuệ hoàn toàn tự chủ, bảo đảm tàu lặn có thể tự do lơ lửng nổi lặn nơi biển sâu vực thẳm.”

Bộ: 力 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 7 Tính từ

我们坚决反对任何外部势力滥用国家安全概念、对多边正常国际学术交流合作进行无理打压与粗暴干涉。

Wǒ men jiān jué fǎn duì rèn hé wài bù shì lì làn yòng guó jiā ān quán gài niàn, duì duō biān zhèng cháng guó jì xué shù jiāo liú hé zuò jìn xíng wú lǐ dǎ yā yǔ cū bào gān shè.

“Chúng ta kiên quyết phản đối bất kỳ thế lực bên ngoài nào lạm dụng khái niệm an ninh quốc gia, tiến hành can thiệp thô bạo lỗ mãng ngang ngược và chèn ép vô lý đối với các hoạt động hợp tác giao lưu học thuật quốc tế bình thường đa phương.”

Bộ: 阝 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 2 Danh từ

海纳百川,有容乃大;我们应当像浩瀚的大海一样胸怀宽广、博采众长。

Hǎi nà bǎi chuān, yǒu róng nǎi dà ; wǒ men yīng dāng xiàng hào hàn de dà hǎi yī yàng xiōng huái kuān guǎng, bó cǎi zhòng cháng.

“Biển dung nạp trăm sông nên mới thành to lớn; chúng ta cần có tấm lòng rộng mở, dung nạp tinh hoa muôn nhà như biển cả đại dương bao la.”

Bộ: 大 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Danh từ

新一代国产大型客机以优异的座舱静音环境与宽敞舒适的人体工学座椅,为广大乘客带来极佳飞行体验。

Xīn yí dài guó chǎn dà xíng kè jī yǐ yōu yì de zuò cāng jìng yīn huán jìng yǔ kuān chǎng shū shì de rén tǐ gōng xué zuò yǐ, wèi guǎng dà chéng kè dài lái jí jiā fēi xíng tǐ yàn.

“Dòng máy bay chở khách cỡ lớn sản xuất trong nước thế hệ mới bằng môi trường yên tĩnh trong khoang lái xuất sắc và ghế ngồi công thái học rộng rãi êm ái mang lại trải nghiệm bay tuyệt vời cho đông đảo hành khách khách đi máy bay.”

Bộ: 宀 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

作为中国古代四大发明之一的指南针在航海中的广泛应用,极大地推动了世界地理大发现与人类文明大交流。

Zuò wéi zhōng guó gǔ dài sì dà fā míng zhī yī de zhǐ nán zhēn zài háng hǎi zhōng de guǎng fàn yìng yòng, jí dà dì tuī dòng le shì jiè dì lǐ dà fā xiàn yǔ rén lèi wén míng dà jiāo liú.

“Với tư cách là một trong Tứ đại Phát minh của Trung Hoa cổ đại, việc ứng dụng rộng rãi của kim chỉ nam la bàn trong hàng hải đã thúc đẩy mạnh mẽ các phát kiến địa lý lớn của thế giới và sự giao lưu văn minh to lớn của nhân loại.”

Bộ: 糸 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 1 Danh từ

大国工匠用一双巧手在微米级的精密零部件上雕琢,创造了令人叹服的工业奇迹。

Dà guó gōng jiàng yòng yī shuāng qiǎo shǒu zài wēi mǐ jí de jīng mì líng bù jiàn shàng diāo zhuó, chuàng zào le lìng rén tàn fú de gōng yè qí jì.

“Nghệ nhân bậc thầy nước lớn dùng đôi bàn tay khéo léo điêu khắc trên các linh kiện tinh xảo cấp độ micromet, tạo nên những kỳ tích công nghiệp khiến người đời phải khâm phục.”

Bộ: 手 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

准确把握当前世界百年未有之大变局的演进态势,增强忧患意识,坚定不移办好中国自己的事情。

Zhǔn què bǎ wò dāng qián shì jiè bǎi nián wèi yǒu zhī dà biàn jú de yǎn jìn tài shì, zēng qiáng yōu huàn yì shí, jiān dìng bù yí bàn hǎo zhōng guó zì jǐ de shì qíng.

“Nắm bắt chuẩn xác xu thế phát triển của cục diện biến đổi lớn chưa từng có trong một thế kỷ trên thế giới hiện nay, tăng cường ý thức phòng ngừa nguy cơ, kiên định không ngừng làm tốt những công việc của chính đất nước mình.”

Bộ: 刀 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
飞机师
fēijī shī PHI CƠ SƯ

phi công

飞机师是驾驶飞机的专业人员。

Fēijī shī shì jiàshǐ fēijī de zhuānyè rényuán.

“Phi công là người chuyên nghiệp điều khiển máy bay.”

Bộ: 飞 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 4 Danh từ

月球车上的全金属弹性筛网轮子具备超强耐磨与越障性能,能从容应对月面崎岖复杂的松软月壤。

Yuè qiú chē shàng de quán jīn shǔ tán xìng shāi wǎng lún zi jù bèi chāo qiáng nài mó yǔ yuè zhàng xìng néng, néng cóng róng yìng duì yuè miàn qí qū fù zá de sōng ruǎn yuè rǎng.

“Bánh xe bằng lưới thép kim loại đàn hồi trên xe tự hành thám hiểm Mặt Trăng sở hữu tính năng vượt chướng ngại vật và chống mài mòn siêu mạnh, có thể ung dung ứng phó với lớp đất mặt trăng xốp mềm gồ ghề phức tạp.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 4 Danh từ

空间站航天员与地面控制中心科研人员通过高速卫星宽带测控网络,开展了高清晰度天地实时互动通话。

Kōng jiān zhàn háng tiān yuán yǔ dì miàn kòng zhì zhōng xīn kē yán rén yuán tōng guò gāo sù wèi xīng kuān dài cè kòng wǎng luò, kāi zhǎn le gāo qīng xī dù tiān dì shí shí hù dòng tōng huà.

“Phi hành gia trên trạm vũ trụ và cán bộ nghiên cứu khoa học tại trung tâm điều khiển mặt đất thông qua mạng lưới đo kiểm băng rộng vệ tinh tốc độ cao đã triển khai cuộc đàm thoại tương tác thời gian thực trời đất độ nét cao.”

Bộ: 面 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →