疏浚
Minh họa từ vựng 疏浚 (shūjùn)
shūjùn HÁN VIỆT: SƠ TUẤN

疏浚: khai thông; nạo vét; khơi thông

khai thông nạo vét khơi thông

Nét viết & luyện viết chữ 疏浚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 疏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SƠ (疏): thuộc bộ THẤT (疋), gồm 12 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 生疏 (SINH SƠ: xa lạ, bỡ ngỡ, lóng ngóng chưa quen), 疏忽 (SƠ HỐT: sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

疏
shūjùn SƠ TUẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khai thông; nạo vét; khơi thông

Bộ 疋 (BỘ THẤT • 5 nét): Bàn chân bước đi, cuộn vải súc vải nguyên tấm.
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ SƠ (疏): thuộc bộ THẤT (疋), gồm 12 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 生疏 (SINH SƠ: xa lạ, bỡ ngỡ, lóng ngóng chưa quen), 疏忽 (SƠ HỐT: sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót).

浚
jùn TUẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nạo vét

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ TUẤN (浚): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét.

Câu ví dụ với từ “疏浚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

疏浚航道,以利交通。

shūjùn hángdào,yǐlì jiāotōng。

“Nạo vét tuyến đường tàu chạy để giao thông được thuận lợi.”

Ví dụ #2

修筑堤堰,疏浚河道,防洪防涝。

xīuzhú dīyàn,shūjùn hédào,fánghóng fánglào。

“Tu sửa đê điều, khơi thông lòng sông, phòng chống lũ lụt.”

Từ “疏浚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 疏浚 (shūjùn)

疏浚 (shūjùn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “疏浚” có phiên âm Pinyin là “shūjùn”, âm Hán Việt là “SƠ TUẤN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “khai thông; nạo vét; khơi thông”.

Chữ 疏浚 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “疏浚” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 疋. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-07-05T13:26:36+07:00