疏挖
Minh họa từ vựng 疏挖 (shū wā)
shū wā HÁN VIỆT: SƠ OẠT

疏挖: nạo vét (một kênh)

nạo vét (một kênh)

Nét viết & luyện viết chữ 疏挖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 疏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SƠ (疏): thuộc bộ THẤT (疋), gồm 12 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 生疏 (SINH SƠ: xa lạ, bỡ ngỡ, lóng ngóng chưa quen), 疏忽 (SƠ HỐT: sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

疏
shū wā SƠ OẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nạo vét (một kênh)

Bộ 疋 (BỘ THẤT • 5 nét): Bàn chân bước đi, cuộn vải súc vải nguyên tấm.
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ SƠ (疏): thuộc bộ THẤT (疋), gồm 12 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 生疏 (SINH SƠ: xa lạ, bỡ ngỡ, lóng ngóng chưa quen), 疏忽 (SƠ HỐT: sơ suất, lơ là bất cẩn, sự thiếu sót).

挖
wā OẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đào, bới, khai quật; đào bới khai thác

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 穴 HUYỆT (Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.)

Chữ OẠT (挖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 穴 (HUYỆT). Từ ghép HSK: 挖掘 (OẠT QUẬT: khai quật (khảo cổ, tài nguyên); khai thác phát huy tiềm năng).

Câu ví dụ với từ “疏挖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 疏挖.

Từ “疏挖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 疏挖 (shū wā)

疏挖 (shū wā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “疏挖” có phiên âm Pinyin là “shū wā”, âm Hán Việt là “SƠ OẠT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nạo vét (một kênh)”.

Chữ 疏挖 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “疏挖” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 疋. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-12-04T07:10:46+07:00