独木舟在河上漂流。
dú mùzhōu zài héshàng piāoliú.
“Thuyền độc mộc trôi trên sông.”
Chủ đề Vận tải đường thủy gồm 397 từ vựng, được chia thành 17 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
独木舟在河上漂流。
dú mùzhōu zài héshàng piāoliú.
“Thuyền độc mộc trôi trên sông.”
公司获得了经营特许状。
gōngsī huòdéle jīngyíng tèxǔ zhuàng.
“Công ty đã được cấp điều lệ kinh doanh.”
公司制定了新的约章。
Gōngsī zhìdìngle xīn de yuēzhāng.
“Công ty đã ban hành hiến chương mới.”
船上有几个救生船。
Chuán shàng yǒu jǐ gè jiùshēng chuán.
“Trên tàu có vài chiếc thuyền cứu hộ.”
他喜欢在海上驾帆船。
Tā xǐhuān zài hǎishàng jià fānchuán.
“Anh ấy thích lái thuyền buồm trên biển.”
飞机停在飞行甲板上。
Fēijī tíng zài fēixíng jiǎbǎn shàng.
“Máy bay đậu trên boong tàu bay.”
飞机的螺桨开始转动。
Fēijī de luójiǎng kāishǐ zhuǎndòng.
“Cánh quạt máy bay bắt đầu quay.”
海岸警卫队巡逻海边。
Hǎi'àn jǐngwèi duì xúnluó hǎibiān.
“Lực lượng bảo vệ bờ biển tuần tra ven biển.”
他是公司的创立人。
Tā shì gōngsī de chuànglì rén.
“Anh ấy là người sáng lập công ty.”
报头套红
bào tóutào hóng
“In đỏ tiêu đề báo”
护卫舰在海上巡逻。
Hùwèijiàn zài hǎishàng xúnluó.
“Tàu hộ tống tuần tra trên biển.”
刊头题字
kāntóu tízì
“Chữ in ở phần trên của trang báo”
那艘兵舰正在巡逻海域。
Nà sōu bīngjiàn zhèngzài xúnluó hǎiyù.
“Con tàu chiến đó đang tuần tra vùng biển.”
运兵船由两艘军舰护航。
yùn bīngchuán yóu liǎng sōu jūnjiàn hùháng
“Tàu vận tải quân sự được hộ tống bởi hai tàu chiến.”
战斗舰在海上巡逻。
Zhàndòu jiàn zài hǎishàng xúnluó.
“Tàu chiến tuần tra trên biển.”
我们需要一个列表。
wǒmen xūyào yīgè lièbiǎo.
“Chúng ta cần một danh sách.”
主力舰在海上执行任务。
Zhǔlì jiàn zài hǎishàng zhíxíng rènwù.
“Tàu chiến chính thực hiện nhiệm vụ trên biển.”
她有一头栗色长发。
tā yǒu yì tóu lìsè chángfà.
“Cô ấy có mái tóc dài màu nâu hạt dẻ.”
澉浦风景很美。
Gǎnpǔ fēngjǐng hěn měi.
“Phong cảnh Cảm Phố rất đẹp.”
请把这个螺钉拧紧。
qǐng bǎ zhège luódīng níngjǐn.
“Vui lòng siết chặt chiếc ốc vít này.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết