孩子的颜很开心。
háizi de yán hěn kāixīn.
“Vẻ mặt của đứa trẻ rất vui vẻ.”
Chủ đề Vận tải đường thủy gồm 397 từ vựng, được chia thành 17 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
孩子的颜很开心。
háizi de yán hěn kāixīn.
“Vẻ mặt của đứa trẻ rất vui vẻ.”
钱塘江大潮波澜壮阔、奔腾咆哮,宛如万马奔腾,展现了大自然鬼斧神工的宏伟奇观。
Qián táng jiāng dà cháo bō lán zhuàng kuò, bēn téng páo xiāo, wǎn rú wàn mǎ bēn téng, zhǎn xiàn le dà zì rán guǐ fǔ shén gōng de hóng wěi qí guān.
“Thủy triều triều dâng sông Tiền Đường sóng cuộn dạt dào, gầm thét cuồn cuộn tựa như vạn con tuấn mã phi nước đại, phô diễn kỳ quan vĩ đại biến hóa khôn lường của thiên nhiên tạo hóa.”
船尾翻卷着层层浪花。
chuánwěi fānjuǎnzhe céng céng lànghuā
“Từng đợt bọt sóng nổi lên sau đuôi thuyền.”
船用缆索非常结实。
Chuán yòng lǎnsuǒ fēicháng jiéshí.
“Dây cáp dùng cho tàu rất chắc chắn.”
我国新一代有源相控阵气象雷达网具备超高时空分辨率,能够精准探测龙卷风等突发强对流天气的细微特征。
Wǒ guó xīn yí dài yǒu yuán xiāng kòng zhèn qì xiàng léi dá wǎng jù bèi chāo gāo shí kōng fēn biàn lǜ, néng gòu jīng zhǔn tàn cè lóng juǎn fēng děng tū fā qiáng duì liú tiān qì de xì wēi tè zhēng.
“Mạng lưới radar khí tượng mảng pha quét điện tử chủ động thế hệ mới của nước ta sở hữu độ phân giải không thời gian siêu cao, có thể phát hiện chuẩn xác các đặc trưng vi mô của thời tiết đối lưu mạnh đột xuất như lốc xoáy.”
船只离岸后,渐渐消失在了海平线上。
Chuánzhī lí àn hòu, jiànjiàn xiāoshī zài le hǎipíngxiàn shàng.
“Sau khi con thuyền rời bến, dần dần biến mất ở đường chân trời.”
北海有新鲜的海鲜。
běihǎi yǒu xīnxiān de hǎixiān.
“Phía đông bắc Đại Tây Dương có hải sản tươi ngon.”
她的舱位靠近出口。
tā de cāngwèi kàojìn chūkǒu.
“Chỗ của cô ấy gần lối ra.”
飞机座舱很宽敞。
Fēijī zuòcāng hěn kuānchǎng.
“Khoang hành khách máy bay rất rộng rãi.”
船上准备了一些救生圈。
Chuán shàng zhǔnbèi le yīxiē jiùshēngquān.
“Trên tàu đã chuẩn bị một số phao cứu sinh.”
舵水熟练地掌舵。
Duò shuǐ shúliàn de zhǎng duò.
“Người lái thuyền lái thuyền rất thành thạo.”
这艘船航行了100海里。
zhè sōu chuán hángxíngle 100 hǎilǐ.
“Con tàu này đã chạy được 100 hải lý.”
小朋友在地上玩陀螺。
xiǎopéngyou zài dìshàng wán tuóluó.
“Bé đang chơi cù trên mặt đất.”
潮汐受月亮的影响。
Cháoxī shòu yuèliang de yǐngxiǎng.
“Hiện tượng thủy triều lên xuống chịu ảnh hưởng của mặt trăng.”
我国万吨级自主知识产权海水淡化工程投入商业化运营,有效缓解了沿海海岛的淡水紧缺难题。
Wǒ guó wàn dūn jí zì zhǔ zhī shí chǎn quán hǎi shuǐ dàn huà gōng chéng tóu rù shāng yè huà yùn yíng, yǒu xiào huǎn jiě le yán hǎi hǎi dǎo de dàn shuǐ jǐn quē nán tí.
“Công trình khử mặn nước biển quy mô vạn tấn sở hữu quyền sở hữu trí tuệ tự chủ của nước ta đã đi vào vận hành thương mại hóa, giải quyết hiệu quả bài toán nan giải khan hiếm nước ngọt trên các hải đảo ven biển.”
水雷可以保护海岸线。
Shuǐléi kěyǐ bǎohù hǎi'ànxiàn.
“Thuỷ lôi có thể bảo vệ đường bờ biển.”
在远洋万米深潜科学考察航次中,全体科考队员与船员密切配合、战风斗浪,圆满完成了各项科考任务。
Zài yuǎn yáng wàn mǐ shēn qián kē xué kǎo chá háng cì zhōng, quán tǐ kē kǎo duì yuán yǔ chuán yuán mì qiè pèi hé, zhàn fēng dǒu làng, yuán mǎn wán chéng le gè xiàng kē kǎo rèn wù.
“Trong chuyến hải trình khảo sát khoa học lặn sâu vạn mét viễn dương, toàn thể cán bộ khảo sát và thuyền viên thủy thủ phối hợp chặt chẽ, chiến đấu với sóng gió, hoàn thành mỹ mãn các nhiệm vụ khảo sát khoa học.”
这艘我国自主研发建造的超大型万吨级远洋集装箱货轮,顺利完成了跨大洋首航任务。
Zhè sōu wǒ guó zì zhǔ yán fā jiàn zào de chāo dà xíng wàn dūn jí yuǎn yáng jí zhuāng xiāng huò lún, shùn lì wán chéng le kuà dà yáng shǒu háng rèn wù.
“Con tàu chở container viễn dương siêu trọng tải hàng vạn tấn do nước ta tự chủ nghiên cứu đóng mới đã hoàn thành suôn sẻ hải trình xuyên đại dương đầu tiên.”
一阵风过,江面上顷刻间掀起了巨浪。
yīzhènfēngguò,jiāngmiànshang qǐngkè jiān xiānqǐle jùlàng.
“Một trận gió thổi qua khiến mặt sông bỗng nổi đợt sóng lớn.”
船货已经安全抵达港口。
Chuán huò yǐjīng ānquán dǐdá gǎngkǒu.
“Hàng hóa trên tàu đã an toàn đến cảng.”
轮船的舵掌控方向。
lúnchuán de duò zhǎngkòng fāngxiàng.
“Bánh lái tàu thủy kiểm soát hướng đi.”
现代化智慧机场全面上线旅客全流程自助行李托运与毫米波安检系统,大幅提升了旅客出行值机过检效率。
Xiàn dài huà zhì huì jī chǎng quán miàn shàng xiàn lǚ kè quán liú chéng zì zhù xíng lǐ tuō yùn yǔ háo mǐ bō ān jiǎn xì tǒng, dà fú tí shēng le lǚ kè chū xíng zhí jī guò jiǎn xiào lǜ.
“Sân bay thông minh hiện đại hóa đã đưa vào hoạt động toàn diện hệ thống an ninh sóng milimet và tự ký gửi hành lý toàn quy trình cho hành khách, nâng cao vượt bậc hiệu quả làm thủ tục lên máy bay và soi chiếu an ninh cho hành khách di chuyển.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết