吨位
Minh họa từ vựng 吨位 (dūnwèi)
dūnwèi HÁN VIỆT: ĐỐN VỊ

吨位: trọng tải (của tàu thuyền)

trọng tải (của tàu thuyền)

Nét viết & luyện viết chữ 吨位

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 吨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỐN (吨, phồn thể: 噸): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 凵 (KHẢM) + 乚 (ẤT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

吨
dūn ĐỐN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tấn (đơn vị trọng lượng)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Chữ ĐỐN (吨, phồn thể: 噸): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 凵 (KHẢM) + 乚 (ẤT).

位
wèi VỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người hiền NHÂN (亻) đứng LẬP (立) sân, Ngôi cao thứ bậc xa gần phân minh. Chữ VỊ (位) giữ trọn chữ tình, Đứng đúng vị trí việc mình làm nên.”

Chữ VỊ (位) là chữ hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) bên trái và bộ LẬP (立 - đứng thẳng vững vàng) bên phải. Thời cổ đại, trong các buổi thiết triều hoặc nghi lễ, văn võ bá quan đều có chỗ đứng quy định rõ ràng theo phẩm hàm, nên chữ mang nghĩa gốc là chỗ đứng nơi triều đình. Về sau, chữ mở rộng chỉ vị trí, địa vị xã hội và dùng làm lượng từ lịch sự tôn xưng con người.

Câu ví dụ với từ “吨位”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这艘船吨位很大呢。

zhè sōu chuán dūnwèi hěn dà ne

“Chiếc tàu này trọng tải rất lớn.”

Từ “吨位” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 吨位 (dūnwèi)

吨位 (dūnwèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “吨位” có phiên âm Pinyin là “dūnwèi”, âm Hán Việt là “ĐỐN VỊ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trọng tải (của tàu thuyền)”.

Chữ 吨位 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “吨位” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-06-21T13:15:30+07:00