哈欠: ngáp; cái ngáp
Nét viết & luyện viết chữ 哈欠
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HA (哈): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 人 (NHÂN).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ha ha (tiếng cười); hà hơi
Chữ HA (哈): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 人 (NHÂN).
nợ, thiếu thốn; ngáp
Câu thơ nhớ chữ: “Trên vươn làn khí thở ra, Dưới người đứng mở miệng đà ngáp dài. KHIẾM (欠) là thiếu hụt tiền tài, Biết mình khiếm khuyết miệt mài học thêm.”
Chữ KHIẾM (欠) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình một người đang quỳ hoặc đứng bên dưới và há rộng miệng ngáp dài khiến luồng hơi thở thoát ra phía trên. Khi cơ thể mệt mỏi thiếu dưỡng khí con người sẽ ngáp, vì vậy từ nghĩa gốc là há miệng thở hơi, chữ KHIẾM (欠) phát triển sang nghĩa thiếu hụt, khiếm khuyết và mắc nợ tiền bạc hoặc ân tình.
Câu ví dụ với từ “哈欠”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
别人打哈欠我也想打。
biérén dǎ hāqian wǒ yě xiǎng dǎ.
“Người khác ngáp tôi cũng muốn ngáp.”
打哈欠是困倦的表现。
dǎ hāqian shì kùnjuàn de biǎoxiàn.
“Ngáp là biểu hiện của mệt mỏi.”
Từ “哈欠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 哈欠 (hāqian)
哈欠 (hāqian) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “哈欠” có phiên âm Pinyin là “hāqian”, âm Hán Việt là “HA KHIẾM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ngáp; cái ngáp”.
Chữ 哈欠 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “哈欠” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.