搁浅
航海
渡
艘
Chủ đề: Vận tải đường thủy • 397 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vận tải đường thủy (水运)

Chủ đề Vận tải đường thủy gồm 397 từ vựng, được chia thành 17 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải đường thủy
#1 HSK 6 Danh từ

在繁忙的世界级深水港湾内,数万艘现代化大型集装箱船只与新能源绿色拖轮有序进出穿梭。

Zài fán máng de shì jiè jí shēn shuǐ gǎng wān nèi, shù wàn sōu xiàn dài huà dà xíng jí zhuāng xiāng chuán zhī yǔ xīn néng yuán lǜ sè tuō lún yǒu xù jìn chū chuān suō.

“Bên trong vịnh cảng nước sâu cấp thế giới nhộn nhịp, hàng vạn chiếc tàu thuyền thuyền bè container cỡ lớn hiện đại hóa cùng tàu kéo xanh năng lượng mới ra vào con thoi một cách trật tự.”

Bộ: 子 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 9 Danh từ

国家网络空间防御系统以坚不可摧的量子加密防线,彻底粉碎了境外敌对势力企图诱发关键基础设施系统控制权哗变的阴谋。

Guó jiā wǎng luò kōng jiān fáng yù xì tǒng yǐ jiān bù kě cuī de liàng zǐ jiā mì fáng xiàn, chè dǐ fěn suì le jìng wài dí duì shì lì qǐ tú yòu fā guān jiàn jī chǔ shè shī xì tǒng kòng zhì quán huá biàn de yīn móu.

“Hệ thống phòng thủ không gian mạng quốc gia bằng tuyến phòng thủ mã hóa lượng tử kiên cố không thể phá vỡ, đã đập tan hoàn toàn âm mưu của các thế lực thù địch nước ngoài định xúi giục nổi loạn binh biến chống lệnh tước quyền kiểm soát hệ thống cơ sở hạ tầng then chốt.”

Bộ: 辶 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
江面
jiāngmiàn GIANG DIỆN

mặt sông

江面上的雾气越来越浓重了。

jiāngmiànshang de wùqì yuè lái yuè nóngzhòngle.

“Sương mù trên mặt sông mỗi lúc lại một dày hơn.”

Bộ: 氵 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

在我国首个万吨级极地深水科考母港码头旁,“雪龙”号与“雪龙2”号极地破冰科考船并排平稳停泊。

Zài wǒ guó shǒu gè wàn dūn jí jí dì shēn shuǐ kē kǎo mǔ gǎng mǎ tóu páng , "xuě lóng" hào yǔ "xuě lóng 2" hào jí dì pò bīng kē kǎo chuán bìng pái píng wěn tíng bó.

“Bên cạnh bến cảng căn cứ khảo sát khoa học nước sâu vùng cực vạn tấn đầu tiên của nước ta, tàu phá băng khảo sát khoa học vùng cực 'Tuyết Long' và 'Tuyết Long 2' đã neo đậu êm ái song song bên nhau.”

Bộ: 土 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
船票
chuánpiào THUYỀN PHIẾU

vé tàu thủy

这是“船票”的一个常用表达。

Zhè shì "chuánpiào" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "vé tàu thủy".”

Bộ: 舟 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

我国完全自主设计建造的新型万吨级导弹驱逐舰与大型航空母舰编队,构成了捍卫远海主权安全的坚强海上长城。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ shè jì jiàn zào de xīn xíng wàn dūn jí dǎo dàn qū zhú jiàn yǔ dà xíng háng kōng mǔ jiàn biān duì, gòu chéng le hàn wèi yuǎn hǎi zhǔ quán ān quán de jiān qiáng hǎi shàng cháng chéng.

“Biên đội tàu sân bay cỡ lớn cùng tàu khu trục mang tên lửa dẫn đường vạn tấn kiểu mới do nước ta hoàn toàn tự chủ thiết kế và đóng mới đã tạo nên bức trường thành trên biển kiên cường bảo vệ an ninh chủ quyền vùng biển xa.”

Bộ: 火 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
陀螺仪
tuóluó yí ĐÀ LOA NGHI

con quay hồi chuyển

空军对我们的量子陀螺仪有兴趣。

kōngjūn duì wǒmen de liàngzǐ tuóluóyí yǒu xīngqù

“Lực lượng Không quân đã liên lạc với tôi về con quay hồi chuyển lượng tử của chúng tôi.”

Bộ: 阜 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
螺杆
luógān LOA CAN

con vít

螺杆在机器里匀速转动。

luó gān zài jīqì lǐ yúnsù zhuǎndòng.

“Vít quay với tốc độ không đổi trong máy.”

Bộ: 虫 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →