拥挤 Phồn thể: 擁擠
Minh họa từ vựng 拥挤 (yōng jǐ)
yōng jǐ HÁN VIỆT: ỦNG TỄ

拥挤: chen chúc, đông đúc, tắc nghẽn

chen chúc đông đúc tắc nghẽn

Nghĩa tiếng Anh (English): crowded, congested, to crowd

Nét viết & luyện viết chữ 拥挤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 拥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ỦNG (拥, phồn thể: 擁): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 拥抱 (ỦNG BÃO: ôm chặt, ôm ấp; đón nhận (công nghệ mới)), 拥挤 (ỦNG TỄ: chen chúc, đông đúc, tắc nghẽn), 拥护 (ỦNG HỘ: ủng hộ, hết lòng tán thành theo đường lối), 拥有 (ỦNG HỮU: sở hữu, có trong tay (nguồn lực, tài nguyên)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

拥
yōng jǐ ỦNG TỄ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chen chúc, đông đúc, tắc nghẽn

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 用 DỤNG (Sử dụng, ứng dụng, chiếc thùng xô múc nước tiện ích.)

Chữ ỦNG (拥, phồn thể: 擁): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 拥抱 (ỦNG BÃO: ôm chặt, ôm ấp; đón nhận (công nghệ mới)), 拥挤 (ỦNG TỄ: chen chúc, đông đúc, tắc nghẽn), 拥护 (ỦNG HỘ: ủng hộ, hết lòng tán thành theo đường lối), 拥有 (ỦNG HỮU: sở hữu, có trong tay (nguồn lực, tài nguyên)).

挤
jǐ TỄ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chen chúc, chật chội; vắt, bóp, nặn

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 齐 TỀ (Bằng phẳng, chỉnh tề, đều đặn tăm tắp.)

Chữ TỄ (挤, phồn thể: 擠): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 齐 (TỀ). Từ ghép HSK: 拥挤 (ỦNG TỄ: chen chúc, đông đúc, tắc nghẽn).

Câu ví dụ với từ “拥挤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

随着大运量轨道交通网络的立体化加密延伸,昔日早晚高峰拥挤不堪的城市核心干道交通压力得到了极大缓解。

Suí zhe dà yùn liàng guǐ dào jiāo tōng wǎng luò de lì tǐ huà jiā mì yán shēn, xī rì zǎo wǎn gāo fēng yōng jǐ bù kān de chéng shì hé xīn gàn dào jiāo tōng yā lì dé dào le jí dà huǎn jiě.

“Cùng với việc mở rộng mạng lưới giao thông đường sắt đô thị khối lượng lớn đa tầng không gian, áp lực giao thông trên các trục đường huyết mạch đô thị vốn chen chúc tắc nghẽn vào giờ cao điểm năm nào đã được giảm tải to lớn.”

With 3D expansion of high-capacity rail transit networks, traffic pressures on congested urban core corridors were greatly relieved.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“拥挤”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ yōng jǐ ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “拥挤” (chen chúc, đông đúc, tắc nghẽn - ỦNG TỄ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "拥挤" (chen chúc, đông đúc, tắc nghẽn) is crucial.

Từ “拥挤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 拥挤 (yōng jǐ)

拥挤 (yōng jǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “拥挤” có phiên âm Pinyin là “yōng jǐ”, âm Hán Việt là “ỦNG TỄ”, thuộc từ loại Tính từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chen chúc, đông đúc, tắc nghẽn” (tiếng Anh: crowded, congested, to crowd).

Chữ 拥挤 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “拥挤” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2012-11-23T20:33:31+07:00