牵引车
Minh họa từ vựng 牵引车
qiānyǐn chē HÁN VIỆT: KHIÊN DẪN XA

牵引车: Máy kéo, đầu kéo

Máy kéo đầu kéo

Nét viết & luyện viết chữ 牵引车

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 牵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHIÊN (牵, phồn thể: 牽): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 冖 (MỊCH) + 牛 (NGƯU). Từ ghép HSK: 牵扯 (KHIÊN XẢ: liên lụy, dính líu, dính líu phức tạp), 牵制 (KHIÊN CHẾ: kiềm chế, cầm chân, kìm kẹp (đối phương)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

牵
qiān KHIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dắt, dắt tay, kéo theo; bận tâm

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.)

Chữ KHIÊN (牵, phồn thể: 牽): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 冖 (MỊCH) + 牛 (NGƯU). Từ ghép HSK: 牵扯 (KHIÊN XẢ: liên lụy, dính líu, dính líu phức tạp), 牵制 (KHIÊN CHẾ: kiềm chế, cầm chân, kìm kẹp (đối phương)).

引
yǐn DẪN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dẫn, dẫn dắt; thu hút lôi cuốn; trích dẫn

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.)

Chữ DẪN (引): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 引起 (DẪN KHỞI: gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)), 引导 (DẪN ĐẠO: dẫn dắt, định hướng dẫn đường), 引擎 (DẪN KÌNH: động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực).

车
chē XA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xe hơi

Bộ 车 (BỘ XA • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”

Chữ XA (车, phồn thể 車) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, vẽ trọn vẹn chiếc xe cổ đại nhìn từ trên xuống gồm hai bánh xe tròn hai bên, trục xe nối ngang ở giữa, thùng xe và càng xe buộc ngựa kéo phía trước. Đến chữ Triện và chữ Khải, hình vẽ được lược giản chỉ giữ lại thùng xe ở giữa và trục bánh xe hai đầu. Sự ra đời của chiếc xe đánh dấu bước tiến vĩ đại trong giao thương của nhân loại.

Câu ví dụ với từ “牵引车”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

牵引车正在搬运货物。

Qiānyǐn chē zhèngzài bānyùn huòwù.

“Máy kéo đang vận chuyển hàng hóa.”

Từ “牵引车” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →