天刚薄暮,大风就刮起来了。
tiān gāng bómù, dàfēng jiù guā qǐláile.
“Trời vừa chập choạng tối, gió đã nổi lên.”
Chủ đề Thời gian gồm 811 từ vựng, được chia thành 34 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
天刚薄暮,大风就刮起来了。
tiān gāng bómù, dàfēng jiù guā qǐláile.
“Trời vừa chập choạng tối, gió đã nổi lên.”
我们会天荒地老在一起。
Wǒmen huì tiānhuāngdìlǎo zài yīqǐ.
“Chúng ta sẽ bên nhau mãi mãi.”
他喜欢读关于明朝的书。
tā xǐhuan dú guānyú Míngcháo de shū.
“Anh ấy thích đọc sách về thời nhà Minh.”
来自全球数十个国家的三百多位青年科学家齐聚北京,参加为期一周的国际前沿科学与未来交叉技术高级研讨班。
Lái zì quán qiú shù shí gè guó jiā de sān bǎi duō wèi qīng nián kē xué jiā qí jù běi jīng, cān jiā wéi qī yī zhōu de guó jì qián yán kē xué yǔ wèi lái jiāo chā jì shù gāo jí yán tǎo bān.
“Hơn 300 nhà khoa học trẻ đến từ hàng chục quốc gia trên toàn cầu đã tề tựu tại Bắc Kinh, tham gia lớp hội thảo cao cấp về công nghệ liên ngành tương lai và khoa học tiên phong quốc tế kéo dài trong thời hạn thời gian là một tuần.”
“候”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Hòu” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““候” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
不一会,他就睡着了。
bùyīhuǐ, tā jiù shuìzháo le.
“Không lâu sau anh ấy đã ngủ thiếp đi.”
长征五号运载火箭点火升空的刹那,橘红色的烈焰喷涌而出、地动山摇,壮美的火箭腾空而起直冲云霄。
Cháng zhēng wǔ hào yùn zài huǒ jiàn diǎn huǒ shēng kōng de chà nà, jú hóng sè de liè yàn pēn yǒng ér chū, dì dòng shān yáo, zhuàng měi de huǒ jiàn téng kōng ér qǐ zhí chōng yún xiāo.
“Trong sát-na chớp mắt tên lửa đẩy Trường Chinh 5 điểm hỏa phóng lên không trung, ngọn lửa đỏ rực cuồn cuộn tuôn trào làm rung chuyển đất trời, cỗ tên lửa tráng lệ vút bay lên thẳng vào chín tầng mây.”
切记,明天早上八点开会。
qièjì, míngtiān zǎoshang bā diǎn kāihuì.
“Nhớ kỹ, sáng mai tám giờ họp.”
今朝我唔去上学了。
jīnzhāo wǒ wú qù shàngxuéle.
“Hôm nay tôi không đi học nữa.”
这本书什么时候能出版?
zhè běn shū shénme shíhou néng chūbǎn?
“Cuốn sách này khi nào có thể xuất bản.”
这会儿雪下得更大了。
zhèhuìr xuěxià de gèng dà le.
“Lúc này tuyết rơi càng nhiều.”
随着深中通道全线贯通通车,珠江口东西两岸城市群跨入了大湾区半小时经济圈。
Suí zhe shēn zhōng tōng dào quán xiàn guàn tōng tōng chē, zhū jiāng kǒu dōng xī liǎng àn chéng shì qún kuà rù le dà wān qū bàn xiǎo shí jīng jì quān.
“Cùng với việc toàn tuyến Hành lang Thâm Quyến - Trung Sơn thông xe thông suốt, cụm đô thị hai bờ đông tây cửa sông Châu Giang đã bước vào vòng kinh tế nửa tiếng của Vùng Vịnh Lớn (Đại Loan Khu).”
我们到的时候,他们正在开会讨论新计划。
Wǒmen dào de shíhou, tāmen zhèngzài kāihuì tǎolùn xīn jìhuà.
“[zhèng - Phó từ / Tính từ] Khi chúng tôi đến, họ đang họp thảo luận kế hoạch mới.”
昨天晌午你去哪儿了?
zuótiān shǎngwǔ nǐ qù nǎr le?
“Hôm qua buổi trưa bạn đã đi đâu?”
天气预报说过一会儿天空就会放晴。
tiānqì yùbào shuō guò yīhuìr tiānkōng jiù huì fàng qíng.
“Dự báo thời tiết nói rằng một lúc nữa trời sẽ hửng nắng.”
今宵有酒今宵醉,让我们放下一切束缚。
jīnxiāo yǒu jiǔ jīnxiāo zuì, ràng wǒmen fàngxià yīqiè shùfù.
“Đêm nay có rượu, đêm nay say, để ta gạt bỏ mọi trói buộc.”
月度考核是公司评估员工的方式。
yuèdù kǎohé shì gōngsī pínggū yuángōng de fāngshì.
“Đánh giá hằng tháng là cách công ty đánh giá nhân viên.”
这家药店全天营业。
zhè jiā yàodiàn quántiān yíngyè.
“Hiệu thuốc này mở cửa cả ngày.”
入场券旋即发完。
rùchángquàn xuánjí fā wán.
“Vé vào rạp chốc lát đã phát xong.”
他自来就善于处理人际关系。
tā zìlái jiù shànyú chǔlǐ rénjì guānxi.
“Nó đó giờ vốn khéo đối nhân xử thế.”
有时候换一个全新的角度去思考复杂数学难题,往往能豁然开朗找到巧妙的解法。
Yǒu shí hòu huàn yí gè quán xīn de jiǎo dù qù sī kǎo fù zá shù xué nán tí, wǎng wǎng néng huò rán kāi lǎng zhǎo dào qiǎo miào de xiè fǎ.
“Đôi khi có những lúc đổi sang một góc độ hoàn toàn mới để suy nghĩ câu đố toán học phức tạp, thường lại có thể sáng tỏ hanh thông tìm ra cách giải quyết vô cùng tài tình.”
列车即将进站,请各位旅客自觉站在安全黄线以内耐心等候,注意脚下安全。
Liè chē jí jiāng jìn zhàn, qǐng gè wèi lǚ kè zì jué zhàn zài ān quán huáng xiàn yǐ nèi nài xīn děng hòu, zhù yì jiǎo xià ān quán.
“Đoàn tàu sắp tiến vào ga, xin quý hành khách tự giác đứng bên trong vạch kẻ vàng an toàn kiên nhẫn chờ đợi và chú ý an toàn dưới chân.”
这是“下月”的一个常用表达。
Zhè shì "xiàyuè" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tháng sau".”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết