Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thời gian
#5 HSK 6 Động từ

来自全球数十个国家的三百多位青年科学家齐聚北京,参加为期一周的国际前沿科学与未来交叉技术高级研讨班。

Lái zì quán qiú shù shí gè guó jiā de sān bǎi duō wèi qīng nián kē xué jiā qí jù běi jīng, cān jiā wéi qī yī zhōu de guó jì qián yán kē xué yǔ wèi lái jiāo chā jì shù gāo jí yán tǎo bān.

“Hơn 300 nhà khoa học trẻ đến từ hàng chục quốc gia trên toàn cầu đã tề tựu tại Bắc Kinh, tham gia lớp hội thảo cao cấp về công nghệ liên ngành tương lai và khoa học tiên phong quốc tế kéo dài trong thời hạn thời gian là một tuần.”

Bộ: 丶 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

长征五号运载火箭点火升空的刹那,橘红色的烈焰喷涌而出、地动山摇,壮美的火箭腾空而起直冲云霄。

Cháng zhēng wǔ hào yùn zài huǒ jiàn diǎn huǒ shēng kōng de chà nà, jú hóng sè de liè yàn pēn yǒng ér chū, dì dòng shān yáo, zhuàng měi de huǒ jiàn téng kōng ér qǐ zhí chōng yún xiāo.

“Trong sát-na chớp mắt tên lửa đẩy Trường Chinh 5 điểm hỏa phóng lên không trung, ngọn lửa đỏ rực cuồn cuộn tuôn trào làm rung chuyển đất trời, cỗ tên lửa tráng lệ vút bay lên thẳng vào chín tầng mây.”

Bộ: 刀 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 2 Động từ

随着深中通道全线贯通通车,珠江口东西两岸城市群跨入了大湾区半小时经济圈。

Suí zhe shēn zhōng tōng dào quán xiàn guàn tōng tōng chē, zhū jiāng kǒu dōng xī liǎng àn chéng shì qún kuà rù le dà wān qū bàn xiǎo shí jīng jì quān.

“Cùng với việc toàn tuyến Hành lang Thâm Quyến - Trung Sơn thông xe thông suốt, cụm đô thị hai bờ đông tây cửa sông Châu Giang đã bước vào vòng kinh tế nửa tiếng của Vùng Vịnh Lớn (Đại Loan Khu).”

Bộ: 辵 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng

今宵有酒今宵醉,让我们放下一切束缚。

jīnxiāo yǒu jiǔ jīnxiāo zuì, ràng wǒmen fàngxià yīqiè shùfù.

“Đêm nay có rượu, đêm nay say, để ta gạt bỏ mọi trói buộc.”

Bộ: 人 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
月度
yuèdù NGUYỆT ĐỘ

hằng tháng

月度考核是公司评估员工的方式。

yuèdù kǎohé shì gōngsī pínggū yuángōng de fāngshì.

“Đánh giá hằng tháng là cách công ty đánh giá nhân viên.”

Bộ: 月 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 1 Phó từ

有时候换一个全新的角度去思考复杂数学难题,往往能豁然开朗找到巧妙的解法。

Yǒu shí hòu huàn yí gè quán xīn de jiǎo dù qù sī kǎo fù zá shù xué nán tí, wǎng wǎng néng huò rán kāi lǎng zhǎo dào qiǎo miào de xiè fǎ.

“Đôi khi có những lúc đổi sang một góc độ hoàn toàn mới để suy nghĩ câu đố toán học phức tạp, thường lại có thể sáng tỏ hanh thông tìm ra cách giải quyết vô cùng tài tình.”

Bộ: 月 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Động từ

列车即将进站,请各位旅客自觉站在安全黄线以内耐心等候,注意脚下安全。

Liè chē jí jiāng jìn zhàn, qǐng gè wèi lǚ kè zì jué zhàn zài ān quán huáng xiàn yǐ nèi nài xīn děng hòu, zhù yì jiǎo xià ān quán.

“Đoàn tàu sắp tiến vào ga, xin quý hành khách tự giác đứng bên trong vạch kẻ vàng an toàn kiên nhẫn chờ đợi và chú ý an toàn dưới chân.”

Bộ: 竹 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
下月
xiàyuè HẠ NGUYỆT

tháng sau

这是“下月”的一个常用表达。

Zhè shì "xiàyuè" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tháng sau".”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →