通
Minh họa từ vựng 通 (tōng)
tōng HÁN VIỆT: THÔNG

通: thông, thông suốt, lưu thông; thông thạo hiểu rõ

thông thông suốt lưu thông thông thạo hiểu rõ

Nghĩa tiếng Anh (English): to open up, to lead to, clear, to understand thoroughly

Nét viết & luyện viết chữ 通

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 通

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

通
tōng THÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thông, thông suốt, lưu thông; thông thạo hiểu rõ

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 用 DỤNG (Sử dụng, ứng dụng, chiếc thùng xô múc nước tiện ích.)

Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).

Câu ví dụ với từ “通”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

随着深中通道全线贯通通车,珠江口东西两岸城市群跨入了大湾区半小时经济圈。

Suí zhe shēn zhōng tōng dào quán xiàn guàn tōng tōng chē, zhū jiāng kǒu dōng xī liǎng àn chéng shì qún kuà rù le dà wān qū bàn xiǎo shí jīng jì quān.

“Cùng với việc toàn tuyến Hành lang Thâm Quyến - Trung Sơn thông xe thông suốt, cụm đô thị hai bờ đông tây cửa sông Châu Giang đã bước vào vòng kinh tế nửa tiếng của Vùng Vịnh Lớn (Đại Loan Khu).”

With the Shenzhen-Zhongshan Link fully open to traffic, cities across the Pearl River estuary entered a 30-minute economic circle.

Từ “通” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 通 (tōng)

通 (tōng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 2), từ “通” có phiên âm Pinyin là “tōng”, âm Hán Việt là “THÔNG”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thông, thông suốt, lưu thông; thông thạo hiểu rõ” (tiếng Anh: to open up, to lead to, clear, to understand thoroughly).

Chữ 通 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “通” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 2 Cập nhật: 2023-08-05T16:11:28+07:00