晌午: buổi trưa
Nét viết & luyện viết chữ 晌午
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯỞNG (晌): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
buổi trưa
Chữ THƯỞNG (晌): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét.
buổi trưa
Câu thơ nhớ chữ: “Hình chiếc chày giã gạo đầy, Đứng thẳng bóng nắng giữa ngày chính trưa. Giờ NGỌ nắng rọi giao mùa, Nghỉ ngơi dưỡng sức sớm trưa nhịp nhàng.”
Chữ NGỌ (午) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh chiếc chày giã gạo cầm thẳng đứng. Khi giã gạo, chiếc chày vươn thẳng lên xuống nhịp nhàng như bóng mặt trời đứng bóng ở đỉnh đầu, nên chữ được mượn để chỉ giờ chính trưa (từ 11 giờ đến 13 giờ) và vị trí thứ bảy trong mười hai Địa chi. Buổi trưa là thời khắc âm dương giao hòa, nhắc nhở con người biết nghỉ ngơi hợp lý để tái tạo năng lượng.
Câu ví dụ với từ “晌午”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
昨天晌午你去哪儿了?
zuótiān shǎngwǔ nǐ qù nǎr le?
“Hôm qua buổi trưa bạn đã đi đâu?”
晌午我去找你有点儿事。
shǎng wǔ wǒ qù zhǎo nǐ yǒu diǎnr shì.
“Buổi trưa tôi sẽ đến tìm bạn vì có chút việc muốn hỏi.”
Từ “晌午” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 晌午 (shǎngwu)
晌午 (shǎngwu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “晌午” có phiên âm Pinyin là “shǎngwu”, âm Hán Việt là “THƯỞNG NGỌ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “buổi trưa”.
Chữ 晌午 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “晌午” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.