Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thời gian
#4 HSK 3 Danh từ

在每年年底举行的科技创新表彰大会上,对在关键核心技术攻坚中作出突出贡献的优秀团队予以重奖。

Zài měi nián nián dǐ jǔ xíng de kē jì chuàng xīn biǎo zhāng dà huì shàng, duì zài guān jiàn hé xīn jì shù gōng jiān zhōng zuò chū tū chū gòng xiàn de yōu xiù tuán duì yǔ yǐ zhòng jiǎng.

“Tại Đại hội Biểu dương Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ tổ chức vào dịp cuối năm cuối năm hàng năm, các nhóm xuất sắc lập nên cống hiến kiệt xuất trong trận đánh vượt khó công nghệ lõi then chốt đều được trao thưởng lớn.”

Bộ: 干 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
午前
wǔqián NGỌ TIỀN

sáng; buổi sáng

这件工作一定要在午前做好。

Zhè jiàn gōngzuò yídìng yào zài wǔqián zuò hǎo.

“Công việc này nhất định phải hoàn thành trước buổi trưa.”

Bộ: 十 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

书桌上摆放着一本精美的故宫文创日历,每天翻开一页都能欣赏到一件国宝文物的华美图文解析。

Shū zhuō shàng bǎi fàng zhe yī běn jīng měi de gù gōng wén chuàng rì lì, měi tiān fān kāi yī yè dōu néng xīn shǎng dào yī jiàn guó bǎo wén wù de huá měi tú wén jiě xī.

“Trên bàn học đặt một cuốn lịch sáng tạo văn hóa Cố Cung tinh xảo, mỗi ngày lật giở một trang đều có thể thưởng thức bài phân tích hình ảnh và bài viết tuyệt mỹ về một món cổ vật bảo vật quốc gia.”

#13 HSK 7 Danh từ

国家天文科学数据中心在捕获到深空超新星爆发高能物理瞬变信号的当日,即完成了全流程自动化校准分析。

Guó jiā tiān wén kē xué shù jù zhōng xīn zài bǔ huò dào shēn kōng chāo xīn xīng bào fā gāo néng wù lǐ shùn biàn xìn hào dí dàng rì, jí wán chéng le quán liú chéng zì dòng huà jiào zhǔn fēn xī.

“Trung tâm Dữ liệu Khoa học Thiên văn Quốc gia ngay trong ngày hôm đó trong ngày bắt trọn được tín hiệu biến thiên tức thời vật lý năng lượng cao của vụ nổ siêu tân tinh không gian sâu đã hoàn thành phân tích hiệu chuẩn tự động hóa toàn bộ quy trình.”

Bộ: 彐 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 4 Phó từ

许多功勋科学家年轻时曾在这片人迹罕至的戈壁荒原上隐姓埋名、奉献了毕生青春年华。

Xǔ duō gōng xūn kē xué jiā nián qīng shí céng zài zhè piàn rén jì hǎn zhì de gē bì huāng yuán shàng yǐn xìng mái míng, fèng xiàn le bì shēng qīng chūn nián huá.

“Rất nhiều nhà khoa học có công lao thuở trẻ đã từng từng ẩn danh giấu tên trên mảnh đất hoang nguyên sa mạc Gobi hoang vu ít người qua lại này, cống hiến trọn vẹn cả tuổi thanh xuân cả đời mình.”

Bộ: 曰 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
赶不及
gǎnbují CẢN BẤT CẬP

không kịp

船七点开,动身晚了就赶不及了。

chuán qīdiǎn kāi,dòngshēn wǎn le jìu gǎnbují le。

“Bảy giờ tàu chạy rồi, đi trễ là lỡ chuyến đấy.”

Bộ: 走 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Phó từ

老一辈功勋科学家一生坚守求真务实的治学风范,在科学探索道路上从不迷信任何现成学术教条。

Lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā yī shēng jiān shǒu qiú zhēn wù shí de zhì xué fēng fàn, zài kē xué tàn suǒ dào lù shàng cóng bù mí xìn rèn hé xiàn chéng xué shù jiào tiáo.

“Các nhà khoa học có công lao tiền bối trọn đời giữ vững tác phong làm học vấn cầu thị thực chất, trên con đường thám hiểm khoa học xưa nay chưa từng không bao giờ mê tín bất kỳ giáo điều học thuật có sẵn nào.”

#24 HSK 7 Phó từ

在探索未知微观拓扑量子世界的历史征程中,中国科学家勇敢踏入了人类科学历史上从未有人涉足的技术无人区。

Zài tàn suǒ wèi zhī wēi guān tuò pū liàng zǐ shì jiè de lì shǐ zhēng chéng zhōng, zhōng guó kē xué jiā yǒng gǎn tà rù le rén lèi kē xué lì shǐ shàng cóng wèi yǒu rén shè zú de jì shù wú rén qū.

“Trong hành trình lịch sử khám phá thế giới lượng tử tô-pô vi mô chưa biết, các nhà khoa học Trung Quốc đã dũng cảm bước chân vào vùng không người công nghệ mà trong lịch sử khoa học nhân loại chưa bao giờ từng chưa từng có ai đặt chân tới.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →