曾
Minh họa từ vựng 曾
céng HÁN VIỆT: TẰNG

曾: đã từng, từng

đã từng từng

Nghĩa tiếng Anh (English): once, formerly, previously, ever

Nét viết & luyện viết chữ 曾

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 曾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẰNG (曾): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 12 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + ⺌ (TIỂU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 曾经 (TẰNG KINH: đã từng, từng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

曾
céng TẰNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đã từng, từng

Bộ 曰 (BỘ VIẾT • 4 nét): Nói rằng, thưa rằng, phát ra lời phán bảo.
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) ⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ TẰNG (曾): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 12 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + ⺌ (TIỂU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 曾经 (TẰNG KINH: đã từng, từng).

Câu ví dụ với từ “曾”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

许多功勋科学家年轻时曾在这片人迹罕至的戈壁荒原上隐姓埋名、奉献了毕生青春年华。

Xǔ duō gōng xūn kē xué jiā nián qīng shí céng zài zhè piàn rén jì hǎn zhì de gē bì huāng yuán shàng yǐn xìng mái míng, fèng xiàn le bì shēng qīng chūn nián huá.

“Rất nhiều nhà khoa học có công lao thuở trẻ đã từng từng ẩn danh giấu tên trên mảnh đất hoang nguyên sa mạc Gobi hoang vu ít người qua lại này, cống hiến trọn vẹn cả tuổi thanh xuân cả đời mình.”

Many meritorious scientists once worked incognito on this remote wasteland, dedicating their youth.

Từ “曾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →