烟雾剂: bình xịt
Nét viết & luyện viết chữ 烟雾剂
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (31 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YÊN (烟, phồn thể: 煙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 戒烟 (GIỚI YÊN: cai thuốc lá, bỏ thuốc), 烟花 (YÊN HOA: pháo hoa, pháo bông rực rỡ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khói; thuốc lá
Chữ YÊN (烟, phồn thể: 煙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 戒烟 (GIỚI YÊN: cai thuốc lá, bỏ thuốc), 烟花 (YÊN HOA: pháo hoa, pháo bông rực rỡ).
sương mù
Câu thơ nhớ chữ: “Mưa phùn buông nhẹ giăng tơ Sương mù che khuất bến bờ mờ xa. Trên VŨ (雨) dưới VỤ (务) mờ sương, Chữ VỤ (雾) giăng mắc dặm trường sớm mai.”
Chữ VỤ (雾/霧) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Vũ (雨) và chữ Vụ (务/務). Những hạt nước li ti lơ lửng mặt đất dày đặc làm tầm nhìn bị che khuất, tựa như đang chìm đắm trong một không gian mộng ảo.
chất tác nhân, liều thuốc thang thuốc (chất xúc tác: cuīhuàjì)
Chữ TỄ (剂, phồn thể: 劑): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét, thành phần: 齐 (TỀ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 调剂 (ĐIỀU TỄ: điều tiết, dung hòa sắp xếp; điều chuyển nguyện vọng).
Câu ví dụ với từ “烟雾剂”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
消防员使用烟雾剂灭火。
Xiāofáng yuán shǐyòng yānwù jì mièhuǒ.
“Lính cứu hỏa sử dụng bình xịt tạo khói để dập lửa.”
Từ “烟雾剂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 烟雾剂 (yānwù jì)
烟雾剂 (yānwù jì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “烟雾剂” có phiên âm Pinyin là “yānwù jì”, âm Hán Việt là “YÊN VỤ TỄ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bình xịt”.
Chữ 烟雾剂 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “烟雾剂” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.