分贝计
Minh họa từ vựng 分贝计
fēnbèi jì HÁN VIỆT: PHÂN BỐI KẾ

分贝计: Đề-xi-ben kế (thước đo đề-xi-ben); Máy đo decibel; thiết bị đo âm thanh

Đề-xi-ben kế (thước đo đề-xi-ben) Máy đo decibel thiết bị đo âm thanh

Nét viết & luyện viết chữ 分贝计

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 分

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

分
fēn / fèn PHÂN / PHẬN

chia, tách, phút, điểm số (fēn); thành phần, bổn phận, quá mức (fèn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”

贝
fēnbèi jì PHÂN BỐI KẾ

Đề-xi-ben kế (thước đo đề-xi-ben); Máy đo decibel; thiết bị đo âm thanh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hình chiếc vỏ sò biển khơi, Ngày xưa làm bạc đổi dời giao thương. Chữ BỐI bảo vật vấn vương, Tài sản quý giá yêu thương giữ gìn.”

计
jì KẾ

tính toán; mưu kế kế sách; đồng hồ đo (cụm: yíbiǎojì)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “分贝计”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请用分贝计测量噪音。

Qǐng yòng fēnbèi jì cèliáng zàoyīn.

“Vui lòng dùng máy đo decibel để đo tiếng ồn.”

Từ “分贝计” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →