颗粒物
Minh họa từ vựng 颗粒物 (kēlìwù)
kēlìwù HÁN VIỆT: KHOẢ LẠP VẬT

颗粒物: hạt vật chất

hạt vật chất

Nét viết & luyện viết chữ 颗粒物

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 颗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (33 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHOA (颗, phồn thể: 顆): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 14 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 木 (MỘC) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颗粒 (KHOA LẠP: hạt, phân tử hạt nhỏ; hạt lúa, bụi mịn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

颗
kē KHOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hạt, viên, quả, ngôi (sao, tim, hạt giống)

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ KHOA (颗, phồn thể: 顆): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 14 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 木 (MỘC) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颗粒 (KHOA LẠP: hạt, phân tử hạt nhỏ; hạt lúa, bụi mịn).

粒
lì LẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hạt, viên (hạt gạo, hạt cát, viên thuốc)

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét): Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.)

Chữ LẠP (粒): thuộc bộ MỄ (米), gồm 11 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 立 (LẬP). Từ ghép HSK: 颗粒 (KHOA LẠP: hạt, phân tử hạt nhỏ; hạt lúa, bụi mịn).

物
wù VẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sinh vật, vật,..

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 4 nét): Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái con trâu NGƯU (牜) cày, Bên phải chữ VẬT (勿) muôn dòng sắc hương. Vạn VẬT (物) hiện hữu muôn phương, Trân quý tạo hóa yêu thương đất trời.”

Chữ VẬT (物) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGƯU (牜/牛 - con trâu, con bò) biểu nghĩa và chữ VẬT (勿) biểu âm kiêm gợi ý nhiều màu sắc pha trộn. Thời cổ đại, trâu bò là loài vật lớn gần gũi và quan trọng bậc nhất trong nông nghiệp, nên cổ nhân lấy con trâu có bộ lông nhiều màu để đại diện cho muôn loài sinh vật, về sau mở rộng chỉ toàn bộ sự vật trong vũ trụ (như VẠN VẬT 万物).

Câu ví dụ với từ “颗粒物”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

监测空气中的颗粒物。

jiāncè kōngqì zhōng de kēlìwù.

“Giám sát hạt vật chất trong không khí.”

Ví dụ #2

颗粒物是主要的污染物。

kēlìwù shì zhǔyào de wūrǎnwù.

“Hạt vật chất là chất ô nhiễm chính.”

Từ “颗粒物” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 颗粒物 (kēlìwù)

颗粒物 (kēlìwù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “颗粒物” có phiên âm Pinyin là “kēlìwù”, âm Hán Việt là “KHOẢ LẠP VẬT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hạt vật chất”.

Chữ 颗粒物 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “颗粒物” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 頁. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-09-30T21:06:13+07:00