达标: đạt chuẩn, đạt tiêu chuẩn quy định, đạt chỉ tiêu
Nghĩa tiếng Anh (English): to reach the standard, to meet the target, qualified
Nét viết & luyện viết chữ 达标
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẠT (达, phồn thể: 達): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 表达 (BIỂU ĐẠT: biểu đạt, bày tỏ), 达到 (ĐẠT ĐÁO: đạt được, chạm tới (mục tiêu, tiêu chuẩn)), 到达 (ĐÁO ĐẠT: đến, tới nơi), 发达 (PHÁT ĐẠT: phát triển, thịnh vượng, phát đạt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Đạt (Thành đạt, thông suốt, học rộng hiểu sâu, vạn sự hanh thông như ý nguyện.).
Chữ ĐẠT (达, phồn thể: 達): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 表达 (BIỂU ĐẠT: biểu đạt, bày tỏ), 达到 (ĐẠT ĐÁO: đạt được, chạm tới (mục tiêu, tiêu chuẩn)), 到达 (ĐÁO ĐẠT: đến, tới nơi), 发达 (PHÁT ĐẠT: phát triển, thịnh vượng, phát đạt).
tiêu chuẩn, cột mốc; đánh dấu; mục tiêu (mùbiāo)
Chữ TIÊU (标, phồn thể: 標): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 标准 (TIÊU CHUẨN: tiêu chuẩn, chuẩn mực), 标点 (TIÊU ĐIỂM: dấu câu, chấm câu), 标志 (TIÊU CHÍ: cột mốc, biểu tượng, đánh dấu), 目标 (MỤC TIÊU: mục tiêu, đích đến).
Câu ví dụ với từ “达标”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
经过昼夜连续高强度调试,超导加速腔主控系统关键高频物理指标全部高标准顺利达标。
Jīng guò zhòu yè lián xù gāo qiáng dù tiáo shì, chāo dǎo jiā sù qiāng zhǔ kòng xì tǒng guān jiàn gāo pín wù lǐ zhǐ biāo quán bù gāo biāo zhǔn shùn lì dá biāo.
“Trải qua các đợt hiệu chỉnh cường độ cao liên tục ngày đêm, toàn bộ các chỉ tiêu vật lý cao tần then chốt của hệ thống điều khiển chính buồng gia tốc siêu dẫn đều đã thuận lợi đạt chuẩn đạt tiêu chuẩn theo tiêu chuẩn cao.”
After continuous debugging, high-frequency physical indicators of the cavity met required standards smoothly.
Từ “达标” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 达标 (dábiāo)
达标 (dábiāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “达标” có phiên âm Pinyin là “dábiāo”, âm Hán Việt là “ĐẠT TIÊU”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đạt chuẩn, đạt tiêu chuẩn quy định, đạt chỉ tiêu” (tiếng Anh: to reach the standard, to meet the target, qualified).
Chữ 达标 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “达标” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.