主导 Phồn thể: 主導
Minh họa từ vựng 主导
zhǔ dǎo HÁN VIỆT: CHỦ ĐẠO

主导: chủ đạo, đóng vai trò dẫn dắt hạt nhân

chủ đạo đóng vai trò dẫn dắt hạt nhân

Nghĩa tiếng Anh (English): to lead, to dominate, leading, dominant

Nét viết & luyện viết chữ 主导

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 主

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Vương mang bốn đức sáng muôn phương, Thêm chấm linh quang ngự chính đường. Làm chủ non sông tâm chánh trực, Ngọn đèn soi sáng khắp muôn phương.” — Chữ CHỦ (主) là chữ chỉ sự. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ CHỦ 主 (và chữ CHÚA 主) gồm chữ Vương (王 - 4 nét, tượng trưng cho 4 đức Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí của bậc tài đức) thêm một chấm (丶) chủ quyền trên đầu. Điểm chấm ấy tượng trưng cho điểm linh quang tối thượng, ngọn đèn dầu cháy sáng trên chân đèn. Người làm chủ thực sự là người có đầy đủ đức hạnh và trí tuệ để thắp sáng con đường cho muôn người noi theo.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

主
zhǔ CHỦ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chủ (người mời và tiếp khách)

Bộ 亠 (BỘ ĐẦU • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丶 BỘ CHỦ (CHẤM LINH QUANG) (Ngọn lửa đèn thắp sáng trên đỉnh, điểm linh quang trí tuệ cai quản càn khôn.) 王 CHỮ VƯƠNG (Bậc vương giả hội tụ đủ 4 đức tính lớn: Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vương mang bốn đức sáng muôn phương, Thêm chấm linh quang ngự chính đường. Làm chủ non sông tâm chánh trực, Ngọn đèn soi sáng khắp muôn phương.”

Chữ CHỦ (主) là chữ chỉ sự. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ CHỦ 主 (và chữ CHÚA 主) gồm chữ Vương (王 - 4 nét, tượng trưng cho 4 đức Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí của bậc tài đức) thêm một chấm (丶) chủ quyền trên đầu. Điểm chấm ấy tượng trưng cho điểm linh quang tối thượng, ngọn đèn dầu cháy sáng trên chân đèn. Người làm chủ thực sự là người có đầy đủ đức hạnh và trí tuệ để thắp sáng con đường cho muôn người noi theo.

导
dǎo ĐẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành

Bộ 巳 (BỘ KỶ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
巳 KỶ (Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ ĐẠO (导, phồn thể: 導): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 巳 (KỶ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 导游 (ĐẠO DU: hướng dẫn viên du lịch), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng), 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm).

Câu ví dụ với từ “主导”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国主导制定的新一代特高压输电与智能电网多项国际标准,已被国际电工委员会正式采纳并在全球推广应用。

Wǒ guó zhǔ dǎo zhì dìng de xīn yí dài tè gāo yā shū diàn yǔ zhì néng diàn wǎng duō xiàng guó jì biāo zhǔn, yǐ bèi guó jì diàn gōng wěi yuán huì zhèng shì cǎi nà bìng zài quán qiú tuī guǎng yìng yòng.

“Nhiều tiêu chuẩn quốc tế về lưới điện thông minh và truyền tải điện siêu cao áp thế hệ mới do nước ta chủ đạo dẫn dắt xây dựng đã được Ủy ban Kỹ thuật Điện Quốc tế (IEC) chính thức thông qua và nhân rộng ứng dụng trên toàn cầu.”

International standards for UHV grids formulated under China's lead were adopted by IEC and popularized worldwide.

Ví dụ #2

深刻领悟“主导”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zhǔ dǎo ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “主导” (chủ đạo, đóng vai trò dẫn dắt hạt nhân - CHỦ ĐẠO) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "主导" (chủ đạo, đóng vai trò dẫn dắt hạt nhân) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “主导” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →