马到成功
Minh họa từ vựng 马到成功
mǎ dào chéng gōng HÁN VIỆT: MÃ ĐÁO THÀNH CÔNG

马到成功: mã đáo thành công, đánh đâu thắng đó

mã đáo thành công đánh đâu thắng đó

Nghĩa tiếng Anh (English): to win instant success

Nét viết & luyện viết chữ 马到成功

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 马

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu cao bờm dựng dáng oai phong, Bốn vó tung bay vượt núi sông. Chữ MÃ tuấn mã phi ngàn dặm, Trung thành bền bỉ lập chiến công.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

马
mǎ MÃ

con ngựa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu cao bờm dựng dáng oai phong, Bốn vó tung bay vượt núi sông. Chữ MÃ tuấn mã phi ngàn dặm, Trung thành bền bỉ lập chiến công.”

到
dào ĐÁO

đến, tới; đạt được

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mũi tên CHÍ (至) đã chạm đích rồi Lưỡi ĐAO (刂) dứt khoát đứng bên thôi Đi xa vạn dặm đều tới chốn Chu đáo vẹn toàn khắp mọi nơi.”

成
chéng THÀNH

thành, hoàn thành; trở thành

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Giáo QUA (戈) kết hợp chữ ĐINH (丁), Đắp nền giữ nước công trình làm xong. Chữ THÀNH (成) trọn vẹn ước mong, Kiên trì bền chí ắt lòng nở hoa.”

功
gōng CÔNG

công lao, thành tựu; công phu, kỹ năng; công (vật lý)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “马到成功”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“马到成功”的一个常用表达。

Zhè shì "mǎ dào chéng gōng" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Mã đáo thành công, đánh đâu thắng đó".”

Từ “马到成功” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →