绷床
Minh họa từ vựng 绷床
bēng chuáng HÁN VIỆT: BĂNG SÀNG

绷床: Giường căng (loại bạt nhún)

Giường căng (loại bạt nhún)

Nét viết & luyện viết chữ 绷床

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 绷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dưới mái nhà QUẢNG (广) bình yên, Đóng cây gỗ MỘC (木) làm nền nghỉ ngơi. Chiếc SÀNG (床) êm ấm tuyệt vời, Ngủ ngon giấc điệp rạng ngời sớm mai.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

绷
bēng BĂNG

căng, căng ra kéo căng; căng thẳng (bēngjǐn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
床
chuáng SÀNG

giường, cái giường; tấm (chăn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà QUẢNG (广) bình yên, Đóng cây gỗ MỘC (木) làm nền nghỉ ngơi. Chiếc SÀNG (床) êm ấm tuyệt vời, Ngủ ngon giấc điệp rạng ngời sớm mai.”

Câu ví dụ với từ “绷床”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

孩子们在绷床上跳跃。

Háizimen zài bēng chuáng shàng tiàoyuè.

“Trẻ em nhảy trên giường căng.”

Từ “绷床” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →