稍息
Minh họa từ vựng 稍息
shāoxí HÁN VIỆT: SẢO TỨC

稍息: nghỉ (khẩu lệnh quân sự)

nghỉ (khẩu lệnh quân sự)

Nét viết & luyện viết chữ 稍息

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 稍

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẢO (稍): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 稍微 (SẢO VI: hơi, một chút, đôi chút).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

稍
shāo SẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hơi, một chút, đôi chút

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) ⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ SẢO (稍): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 稍微 (SẢO VI: hơi, một chút, đôi chút).

息
shāoxí SẢO TỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghỉ (khẩu lệnh quân sự)

Bộ 自 (BỘ TỰ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
自 TỰ (Hình chiếc mũi người, cơ quan dùng để hít thở không khí.) 心 TÂM (Trái tim và lồng ngực nơi luồng hơi thở ra vào.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là cái mũi TỰ hít vào, Dưới trái tim TÂM nhịp dạt dào. Hơi thở êm đềm lòng tĩnh tại, Nghỉ ngơi hưu TỨC khỏe biết bao.”

Chữ TỨC (息) là chữ hội ý vô cùng tinh tế, cấu tạo từ chữ TỰ (自 - hình cái mũi) đặt ở phía trên bộ TÂM (心 - trái tim, lồng ngực). Người xưa quan niệm luồng khí đi từ trái tim (TÂM) qua mũi (TỰ) chính là hơi thở duy trì sự sống. Khi con người điều hòa hơi thở êm dịu, giữ cho tâm tĩnh lặng thì đó là lúc nghỉ ngơi (hưu tức); ngoài ra hơi thở truyền đi còn mang theo tin tức và sinh sôi lợi tức.

Câu ví dụ với từ “稍息”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

教官大声喊道:“稍息!立正!”

jiàoguān dàshēng hǎn dào:“shāo xí! lìzhèng!”

“Huấn luyện viên hô lớn: "Nghỉ! Nghiêm!"”

Từ “稍息” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →