锤子: cái búa, cây búa gõ đóng
Nghĩa tiếng Anh (English): hammer, mallet
Nét viết & luyện viết chữ 锤子
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cái búa; rèn đập, tôi luyện
cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”
Câu ví dụ với từ “锤子”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在大科学装置特种精密真空法兰初装调试现场,工程师严格使用特制高纯度无磁紫铜锤子进行微米级轻敲微调。
Zài dà kē xué zhuāng zhì tè zhǒng jīng mì zhēn kōng fǎ lán chū zhuāng tiáo shì xiàn chǎng, gōng chéng shī yán gé shǐ yòng tè zhì gāo chún dù wú cí zǐ tóng chuí zi jìn xíng wēi mǐ jí qīng qiāo wēi diào.
“Tại hiện trường hiệu chỉnh lắp đặt ban đầu mặt bích chân không chính xác đặc chủng của thiết bị khoa học lớn, các kỹ sư thực hiện nghiêm ngặt việc sử dụng cây búa cái búa đồng đỏ không từ tính độ tinh khiết cao chuyên dụng để gõ nhẹ vi chỉnh cấp độ micromet.”
Engineers used non-magnetic copper hammers to gently tap and align high-precision vacuum flanges on site.
Từ “锤子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn