Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thể thao
#1 HSK 6 Danh từ

在国际机器人智能足球锦标赛中,视觉算法裁判系统能够毫秒级精准识别并判定机器人的任何越界与碰撞犯规。

Zài guó jì jī qì rén zhì néng zú qiú jǐn biāo sài zhōng, shì jué suàn fǎ cái pàn xì tǒng néng gòu háo miǎo jí jīng zhǔn shí bié bìng pàn dìng jī qì rén de rèn hé yuè jiè yǔ pèng zhuàng fàn guī.

“Tại Giải Vô địch Bóng đá Thông minh Robot Quốc tế, hệ thống trọng tài thuật toán thị giác có thể nhận diện và phán định chuẩn xác cấp độ mili-giây bất kỳ lỗi va chạm và việt vị phạm quy phạm luật nào của robot.”

Bộ: 犬 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng

他所写的多半是里巷间的琐事。

tā suǒ xiě de duōbàn shì lǐxiàng jiān de suǒshì。

“Những gì mà anh ấy viết phần nhiều là những chuyện thường ngày trong nhà ngoài phố.”

Bộ: 里 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng

他为了解出这道题选择画一条中线作为辅助线。

Tā wèi le jiě chū zhè dào tí xuǎn zé huà yī tiáo zhōng xiàn zuò wéi fǔ zhù xiàn.

“Để giải được bài toán này, anh ấy đã chọn vẽ một đường trung tuyến làm đường phụ trợ.”

Bộ: 丨 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng

今天下午进行的初赛中红队有两名选手出局,有三名选手进入复赛。

jīntiānxiàwǔ jìnxíng de chūsài zhōng hóngdùi yǒu liǎngmíng xuǎnshǒu chūjú,yǒu sānmíng xuǎnshǒu jìnrù fùsài。

“Trong vòng đầu diễn ra chiều nay, đội đỏ có hai tuyển thủ bị loại và ba tuyển thủ vào vòng sau.”

Bộ: 夊 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

新型高强度碳纤维石墨烯纳米复合材料成功应用于高端竞技体育球拍制造,极大提升了抗扭刚度与击球手感。

Xīn xíng gāo qiáng dù tàn xiān wéi shí mò xī nà mǐ fù hé cái liào chéng gōng yìng yòng yú gāo duān jìng jì tǐ yù qiú pāi zhì zào, jí dà tí shēng le kàng niǔ gāng dù yǔ jī qiú shǒu gǎn.

“Vật liệu nano composite graphene sợi carbon cường độ cao kiểu mới được ứng dụng thành công vào chế tạo vợt vợt bóng thể thao thi đấu đỉnh cao, nâng cao vượt bậc cảm giác đánh bóng và độ cứng chống xoắn.”

Bộ: 玉 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng

在那个年代的江南水乡,每逢梅雨季节,村民们都会穿上钉鞋,踩着泥泞的小路去田里劳作,以防止雨水湿透鞋子。

Zài nà gè niándài de Jiāngnán shuǐxiāng, měi féng méiyǔ jìjié, cūnmínmen dōu huì chuān shàng dīngxié, cǎi zhe níníng de xiǎolù qù tián lǐ láozuò, yǐ fángzhǐ yǔshuǐ shītòu xiézi.

“Vào những năm tháng đó ở vùng Giang Nam, cứ đến mùa mưa dầm, dân làng lại mang giày đinh, đi trên những con đường nhỏ lầy lội ra đồng làm việc, để tránh nước mưa thấm ướt giày.”

Bộ: 金 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 4 Danh từ

在全校春季田径运动会上,各院系代表队顽强拼搏,展现了朝气蓬勃、团结协作的青春风貌。

Zài quán xiào chūn jì tián jìng yùn dòng huì shàng, gè yuàn xì dài biǎo duì wán qiáng pīn bó, zhǎn xiàn le zhāo qì péng bó, tuán jié xié zuò de qīng chūn fēng mào.

“Tại Đại hội Điền kinh Thể thao Đại hội Thể thao Mùa xuân toàn trường, các đội tuyển đại diện các khoa viện đã ngoan cường nỗ lực thi đấu, phô diễn phong thái thanh xuân đoàn kết hiệp đồng và tràn trề nhựa sống.”

Bộ: 辵 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →