钉鞋
Minh họa từ vựng 钉鞋 (dīngxié)
dīngxié HÁN VIỆT: ĐINH HÀI

钉鞋: giầy đi mưa (thời xưa)

giầy đi mưa (thời xưa)

Nét viết & luyện viết chữ 钉鞋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 钉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐINH (钉, phồn thể: 釘): thuộc bộ KIM (金), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong), 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

钉
dīng / dìng ĐINH / ĐÍNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái đinh, nhìn chằm chằm, bám sát (dīng); đóng đinh, đính cúc (dìng)

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.)

Chữ ĐINH (钉, phồn thể: 釘): thuộc bộ KIM (金), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong), 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).

鞋
xié HÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giày, đôi giày

Bộ 革 (BỘ CÁCH • 9 nét): Da thú đã thuộc, thay đổi, cải cách canh tân.
Thành phần cấu tạo chữ:
革 CÁCH (Da thú đã thuộc, thay đổi, cải cách canh tân.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ HÀI (鞋): thuộc bộ CÁCH (革), gồm 15 nét, thành phần: 革 (CÁCH) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 皮鞋 (BÌ HÀI: giày da).

Câu ví dụ với từ “钉鞋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在那个年代的江南水乡,每逢梅雨季节,村民们都会穿上钉鞋,踩着泥泞的小路去田里劳作,以防止雨水湿透鞋子。

Zài nà gè niándài de Jiāngnán shuǐxiāng, měi féng méiyǔ jìjié, cūnmínmen dōu huì chuān shàng dīngxié, cǎi zhe níníng de xiǎolù qù tián lǐ láozuò, yǐ fángzhǐ yǔshuǐ shītòu xiézi.

“Vào những năm tháng đó ở vùng Giang Nam, cứ đến mùa mưa dầm, dân làng lại mang giày đinh, đi trên những con đường nhỏ lầy lội ra đồng làm việc, để tránh nước mưa thấm ướt giày.”

Từ “钉鞋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 钉鞋 (dīngxié)

钉鞋 (dīngxié) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “钉鞋” có phiên âm Pinyin là “dīngxié”, âm Hán Việt là “ĐINH HÀI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “giầy đi mưa (thời xưa)”.

Chữ 钉鞋 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “钉鞋” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-08-11T15:25:39+07:00